Tin tức sự kiện
Đóng
Hướng dẫn xét tuyển đại học và cao đẳng bằng học bạ
Thí sinh xem thông tin và hướng dẫn xét tuyển đại học bằng học bạ, cao đẳng bẳng học bạ và kết quả thi THPT quốc gia 2017
Tô Văn Phương - Người duyệt: Tô Văn Phương
Ngày đăng: 25/04/2017 9:24:48 SA

THÔNG TIN VÀ HƯỚNG DẪN XÉT TUYỂN

ĐẠI HỌC (BẰNG HỌC BẠ) VÀ CAO ĐẲNG (BẰNG HỌC BẠ & KẾT QUẢ THI THPT QUỐC GIA) NĂM 2017

I. THÔNG TIN XÉT TUYỂN

A-    Bậc Đại học: có 8 ngành xét tuyển học bạ như sau:

TT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Tổng hợp tổ hợp xét tuyển

1

52840106

Khoa học hàng hải (50% chỉ tiêu)

40

A00; A01; C01; D07

2

52620304

Khai thác thuỷ sản(50% chỉ tiêu)

40

A00; A01; C01; D07

3

52540104

Công nghệ sau thu hoạch (40% chỉ tiêu)

70

A00; A01; B00; D07

4

52540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản (40% chỉ tiêu)

80

A00; A01; B00; D07

5

52620301

Nuôi trồng thuỷ sản (20% chỉ tiêu)

120

A00; A01; B00; D07

6

52620302

Bệnh học thuỷ sản  (20% chỉ tiêu)

60

A00; A01; B00; D07

7

52620305

Quản lý nguồn lợi thuỷ sản (20% chỉ tiêu)

50

A00; A01; B00; D07

8

52510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học (40% chỉ tiêu)

70

A00; B00; C02; D07

B-    Bậc Cao đẳng: Vừa xét học bạ, vừa xét điểm thi THPT quốc gia 2017

TT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Tổng hợp tổ hợp xét tuyển

1

6810101

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

100

A00; A01; D01; D97

2

6340101

Kinh doanh thương mại

60

A00; A01; D01; D96

3

6340301

Kế toán

100

4

6480201

Công nghệ thông tin

60

A00; A01; C01; D01

5

6510202

Công nghệ kỹ thuật ô tô

60

A00; A01; C01; D07

6

6510211

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (02 chuyên ngành: Điện lạnh và Cơ điện lạnh)

60

7

6510303

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

60

8

6540103

Công nghệ thực phẩm

100

A00; A01; B00; D08

Lưu ý các tổ hợp xét tuyển:

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

A02: Toán, Vật lý, Sinh học

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

D64: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D70: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp

C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học

D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D96: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

D03: Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

D97: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh


II. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CÔNG CỤ ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN ONLINE xem chi tiết tại đây

III. MẪU PHIỂU ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN, tải xuống tại đây