Tin tức sự kiện
Đóng

Thông báo điểm trúng tuyển đại học, cao đẳng và thời gian nhập học

Ngày đăng: 14-09-2017 / Đăng bởi: Tô Văn Phương
Điểm trúng tuyển cao nhất là 21,5 điểm. Thấp nhất là 15,5 điểm.

Trường Đại học Nha Trang thông báo điểm trúng tuyển đại học, cao đẳng hệ chính quy (xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia năm 2017) và thời gian nhập học đợt I năm 2017, cụ thể như sau:

I. CÁC NGÀNH VÀ ĐIỂM TRÚNG TUYỂN TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC 
Thí sinh xem thông tin trúng tuyển của mình tại đây (website: trungtuyen2017.ntu.edu.vn

I.1. Đối với phương thức xét điểm thi THPT quốc gia năm 2017

TT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển đợt 1

1

2

3

4

I. Nhóm ngành Ngôn ngữ, Kinh tế, Quản lý và Dịch vụ

1

 52220201

Ngôn ngữ Anh (03 chuyên ngành: Tiếng Anh du lịch; Biên phiên dịch; Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh)

A01

D01

D14

D15

21,5

2

52340103

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành (02 chuyên ngành: Quản trị khách sạn; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

A00

A01

D01

D97

19,75

3

52340103P

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành (chương trình song ngữ Pháp-Việt)

D03

D64

D70

D97

19,0

4

52340101

Quản trị kinh doanh

A00

A01

D01

D97

18,5

5

52340101P

Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Pháp-Việt)

D03

D64

D70

D97

18,0

6

52340121

Kinh doanh thương mại

A00

A01

D01

D96

17,75

7

52340115

Marketing

A00

A01

D01

D96

17,75

8

52340301

Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)

A00

A01

D01

D96

17,25

9

52340201

Tài chính - ngân hàng

A00

A01

D01

D96

17,0

10

52340405

Hệ thống thông tin quản lý

A00

A01

C01

D01

15,5

11

52620115

Kinh tế nông nghiệp

A00

A01

D01

D96

15,5

12

52620305

Quản lý nguồn lợi thuỷ sản

A00

A01

B00

D07

15,5

13

52620399

Quản lý thuỷ sản

A00

A01

C01

D07

15,5

II. Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật và môi trường

14

52480201

Công nghệ thông tin (02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)

A00

A01

C01

D01

17,5

15

52510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00

A01

C01

D07

17,0

16

52510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00

A01

C01

D07

16,0

17

52510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

A00

A01

C01

D90

16,0

18

52510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A00

A01

C01

D07

16,0

19

52510202

Công nghệ chế tạo máy

A00

A01

C01

D07

15,5

20

52510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00

A01

C01

D07

15,5

21

52510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)

A00

A01

C01

D07

15,5

22

52520122

Kỹ thuật tàu thủy

A00

A01

C01

D07

16,0

23

52840106

Khoa học hàng hải

A00

A01

C01

D07

15,5

24

52510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A00

B00

C02

D07

15,5

25

52510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00

A01

A02

B00

15,5

III. Nhóm ngành Khoa học thực phẩm, Thủy sản và Công nghệ sinh học

26

52540101

Công nghệ thực phẩm (02 Chuyên ngành: Công nghệ thực  phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)

A00

A01

B00

D07

16,0

27

52540104

Công nghệ sau thu hoạch

A00

A01

B00

D07

15,5

28

52540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản

A00

A01

B00

D07

16,0

29

52420201

Công nghệ sinh học

A00

A02

B00

D08

16,0

30

52620301

Nuôi trồng thuỷ sản

A00

A01

B00

D07

15,5

31

52620302

Bệnh học thuỷ sản

A00

A01

B00

D07

15,5

32

52620304

Khai thác thuỷ sản

A00

A01

C01

D07

15,5

 

I.2. Đối với phương thức xét điểm học bạ 8 ngành đào tạo trình độ đại học

TT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển đợt 1

1

2

3

4

1       

52620301

Nuôi trồng thuỷ sản

A00

A01

B00

D07

18,0

2       

52620302

Bệnh học thuỷ sản

A00

A01

B00

D07

18,0

3       

52620305

Quản lý nguồn lợi thuỷ sản

A00

A01

B00

D07

18,0

4       

52620304

Khai thác thuỷ sản

A00

A01

C01

D07

18,0

5       

52540104

Công nghệ sau thu hoạch

A00

A01

B00

D07

18,0

6       

52540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản

A00

A01

B00

D07

18,0

7       

52840106

Khoa học hàng hải

A00

A01

C01

D07

18,0

8       

52510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A00

B00

C02

D07

18,0

 

II. CÁC NGÀNH VÀ ĐIỂM TRÚNG TRUYỂN TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

II.1. Đối với phương thức xét điểm thi THPT quốc gia năm 2017

TT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển đợt 1

1

2

3

4

1

6810101

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

A00

A01

D01

D97

12,0

2

6340101

Kinh doanh thương mại

A00

A01

D01

D96

12,0

3

6340301

Kế toán

A00

A01

D01

D96

11,0

4

6480201

Công nghệ thông tin

A00

A01

C01

D01

11,0

5

6510202

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00

A01

C01

D01

11,0

6

6510211

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (02 chuyên ngành: Điện lạnh và Cơ điện lạnh)

A00

A01

C01

D01

10,0

7

6510303

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00

A01

C01

D01

10,0

8

6540103

Công nghệ thực phẩm

A00

A01

B00

D08

10,0

 

II.2. Đối với phương thức xét điểm học bạ

TT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển đợt 1

1

2

3

4

1

6810101

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

A00

A01

D01

D97

15,0

2

6340101

Kinh doanh thương mại

A00

A01

D01

D96

15,0

3

6340301

Kế toán

A00

A01

D01

D96

15,0

4

6480201

Công nghệ thông tin

A00

A01

C01

D01

15,0

5

6510202

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00

A01

C01

D01

15,0

6

6510211

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (02 chuyên ngành: Điện lạnh và Cơ điện lạnh)

A00

A01

C01

D01

15,0

7

6510303

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00

A01

C01

D01

15,0

8

6540103

Công nghệ thực phẩm

A00

A01

B00

D08

15,0

 Lưu ý:

1.  Điểm trúng tuyển (Điểm chuẩn) là tổng điểm của 3 môn lập thành tổ hợp xét tuyển, không nhân hệ số môn chính và đã bao gồm điểm ưu tiên (nếu có). 

2.  Các tổ hợp xét tuyển:

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

A02: Toán, Vật lý, Sinh học

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

D64: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D70: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp

C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học

D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D96: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

D03: Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

D97: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

 

 III. NỘP GIẤY CHỨNG NHẬN KẾT QUẢ THI BẢN CHÍNH

Thí sinh phải nộp Giấy chứng nhận kết quả thi (Kỳ thi THPT quốc gia năm 2017 -  bản chính có dấu đỏ) đến Trường Đại học Nha Trang (trực tiếp hoặc chuyển phát nhanh qua bưu điện) để xác nhận việc nhập học.

Thời gian nộp Giấy chứng nhận kết quả thi bản chính: từ ngày 01/8/2017 đến hết 17h00 ngày 07/8/2017 (tính theo dấu bưu điện nếu nộp bằng thư chuyển qua bưu điện). Thí sinh trúng tuyển không nộp xem như đã từ chối quyền nhập học vào trường.

            Cách thức gửi Giấy chứng nhận kết quả thi: Thí sinh nộp trực tiếp tại Trường hoặc hoặc gửi qua đường bưu điện bằng hình thức chuyển phát nhanh đến Phòng Đào tạo  - Trường Đại học Nha Trang, số 02 Nguyễn Đình Chiểu, TP. Nha Trang, Khánh Hòa.

IV. THỜI GIAN NHẬP HỌC

Nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho thí sinh trúng tuyển đến nhập học, Nhà trường tổ chức thời gian đón tiếp Tân sinh viên bắt đầu từ ngày 01/08/2017 đến 12/08/2017. Buổi sáng từ 7h30 đến 11h30; buổi chiều từ 13h30 đến 17h00, kể cả Thứ 7 và Chủ nhật.

Địa điểm nhập học: Tại Nhà truyền thống và Hội trường số 02 – Trường Đại học Nha Trang.

Giấy báo trúng tuyển và nhập học sẽ được phát trực tiếp khi thí sinh đến nhập học.

V. GIẤY TỜ CẦN CHUẨN BỊ

1. Giấy chứng nhận kết quả thi (Kỳ thi THPT quốc gia năm 2017 - bản chính có dấu đỏ)

2. Một túi đựng hồ sơ, gồm: Lưu ý: Nhà trường cấp phát miễn phí Túi đựng hồ sơ

- Bằng tốt nghiệp và học bạ THPT (photocopy, mang theo bản chính để đối chiếu) hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (nếu tốt nghiệp THPT năm 2017);

- Giấy khai sinh (bản sao);

- Sổ đoàn, giấy chuyển sinh hoạt Đảng (bản chính - nếu có);

- Các giấy tờ hưởng chế độ chính sách (nếu có).

VI. HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN TIỀN KHÁC

1. Học phí học kỳ 1 (tạm thu):                3.000.000 đ/SV

2. Bảo hiểm thân thể (tự nguyện):             100.000 đ/SV

3. Bảo hiểm y tế (theo quy định):              615.000 đ/SV

4. Đăng ký Ký túc xá (nếu có):                  500.000 đ/SV

.............................................