Đề tài thực hiện
Đóng

1. 1 Đề tài, dự án, nhiệm vụ khoa học cấp Nhà nước 

1. Trần Thị Luyến. Nghiên cứu công nghệ chế biến Surimi và các sản phẩm mô phỏng (giả ghẹ, giả tôm) từ Surimi. Đề tài nhánh cấp Nhà nước KC.06-15-NN-02.

2. Trần Thị Luyến. Nghiên cứu các đặc tính cơ bản và chế tạo màng polyme sinh học từ phế liệu vỏ tôm, vỏ ghẹ làm vật liệu bao gói thực phẩm. Nhiệm vụ KHCN cấp Nhà nước.

3. Thái Văn Đức. 2008. Nghiên cứu hoàn thiện qui trình SX surimi cá Hố và cá Cờ và sx sản phẩm mô phỏng Tôm - đề tài nhánh dự án cấp nhà nước về SX surimi và sản phẩm mô phỏng – Chương trình KC-06.

4. Thái Văn Đức. 2008. Khảo sát trữ lượng rong sụn Kappaphycus alvarezii (Doty) tại Tỉnh Bình Thuận. Đề tài cấp Nhà nước “Nghiên cứu ứng dụng công nghệ chế biến các sản phẩm từ rong sụn Kappaphycus alvarezii (Doty)”. Mã số KC.CB.01.27/CT-KC.CB.01, 2007.

5. Mai Thị Tuyết Nga. 2007-2009. Đề tài nhánh “Nghiên cứu bảo quản rong sụn nguyên liệu khô”. Đề tài cấp Nhà nước “Nghiên cứu ứng dụng công nghệ chế biến các sản phẩm từ rong sụn Kappaphycus alvarezii (Doty)”. Mã số KC.CB.01.27/CT-KC.CB.01. 

6. Mai Thị Tuyết Nga. Chủ nhiệm đề tại Nghị định thư với Trung Quốc: Hợp tác nghiên cứu, thiết kế và chế tạo hệ thống giám sát sử dụng mạng cảm biến không dây trong kiểm soát chất lượng và tiết kiệm năng lượng cho chuỗi hậu cần thủy sản lạnh, 2014-2016.

1.2.  Đề tài, dự án khoa học cấp Bộ

1. Vũ Duy Đô. 2003-2004. Nghiên cứu sử dụng tia cực tím trong bảo quản mực khô, cá cơm khô và chả cá. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2003-33-25,.

2. Trần Thị Luyến. Nghiên cứu sản xuất Chitin Chitozan từ phế liệu chế biến thuỷ sản (vỏ tôm, vỏ ghẹ...). Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2002-33-01-DA.

3. Trần Thị Luyến. Nghiên cứu hoàn thiện quy trình sản xuất Chitozan từ vỏ tôm, vỏ ghẹ và một số sản phẩm từ Chitozan. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B-98-33-23.

4. Thái Văn Đức. 2008-2010. Nghiên cứu sản xuất sản phẩm mô phỏng cua biển. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2008-13-30.

5. Nguyễn Văn Tặng. 2004-2009. Xây dựng chương trình học liệu đào tạo ngành chế biến cà phê cho các trường đào tạo nghề. Dự án Giáo dục kỹ thuật và Dạy nghề (VTEP). Tổng cục dạy nghề. Bộ Lao động Thương binh và Xã hội. Mã số: 32540402 - II.

6. Lê Thị Tưởng. Xây dựng hệ thống đảm bảo chất lượng đào tạo đại học ở trường Đại học Nha Trang. 2002-2003. Cộng tác viên đề tài cấp Bộ. Mã số: B2002-33-18. 

7. Nguyễn Văn Minh. 2014-2015. Nghiên cứu quá trình ôxy hóa lipid và acid béo của sản phẩm cá bớp (Rachycentron canadum) phi lê trong chế biến và bảo quản đông lạnh. Đề tài cấp Bộ. Mã số: B2014-13-11.

1. 3.  Đề tài khoa học cấp Trường

1. Thái Văn Đức. 2003. Nghiên cứu ảnh hưởng của tinh bột đến chất lượng surimi cá Mối trong bảo quản đông. Mã số: TR2003-33-19.

2. Nguyễn Văn Minh. 2003. Nghiên cứu sự biến đổi chất lượng của cá bò tẩm gia vị trong quá trình sấy ở nhiệt độ thấp. Mã số: TR2003-33-17.

3. Nguyễn Văn Tặng. 2007. Nghiên cứu xây dựng qui trình sản xuất trà Actisô hoà tan dạng viên sủi bọt từ nguyên liệu Actisô khô ở Đà Lạt. Mã số: TR2007-13-04.

4. Lê Thị Tưởng. 2006-2007. Nghiên cứu thủy phân Chitin-Chitozan bằng hemixenlunaza và ứng dụng để bảo quản sữa bò tươi. Cộng tác viên đề tài cấp trường. Mã số: TR2006-33-10.

5. Mai Thị Tuyết Nga. 2012. Nghiên cứu xây dựng thang điểm QIM cho mặt hàng cá bớp.

6. Lê Thị Tưởng. 2012. Nghiên cứu khả năng lên men và sản xuất Ethanol sinh học từ một số loại rong biển khai thác ở vùng biển Khánh Hòa.