Enter Title
Đóng

A. Bài báo trong nước

Vũ Duy Đô. (2006). Giải pháp chống oxi hóa khi khử trùng mực khô bằng tia cực tím. Tạp chí thương mại thủy sản, số  77-78, tr.96.

Vũ Duy Đô. (2006). Một số yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả diệt khuẩn trên bề mặt mực khô của tia cực tím. Tạp chí khoa học công nghệ,  Trường Đại học Thủy sản, số 1, tr. 9-11.

Vũ Duy Đô. (2006). Ảnh hưởng của tia cực tím đến mùi vị và màu sắc của mực khô khi xử lý và trong quá trình bảo quản sau xử lý tia cực tím. Tạp chí khoa học công nghệ, Trường Đại học Thủy sản, số 1, tr. 48-50.

Trần Thị Luyến, Lê Thanh Long. (2007). Nghiên cứu bảo quản trứng gà tươi bằng màng bọc Chitosan kết hợp phụ gia. Tạp chí KHCN Thủy sản, số 1, trang 3-11.

MAI Thị Tuyết Nga, Kolbrun Sveinsdóttir, Asa Þorkelsdóttir and Emilia Martinsdóttir. (2007). Đánh giá độ tươi và dự đoán thời gian bảo quản của cá trích trong nước đá bằng thang điểm cảm quan Torry và phương pháp phân tích mô tả định lượng. Tạp chí Khoa học - Công nghệ Thủy sản, số 02, trang 53-58.

Thái Văn Đức. (2007). Nghiên cứu ảnh hưởng của chất đồng tạo gel (tinh bột) đến chất lượng cảm quan surimi cá Mối trong quá trình bảo quản đông. Tạp chí KHCN Thủy sản, số 3.

Nguyễn Văn Tặng. (2008). Nghiên cứu ảnh hưởng của một số yếu tố đến quá trình sản xuất trà Actisô dạng viên sủi bọt. Tạp chí KHCN Thủy sản, 2: 31-36.

Trần Thị Luyến, Thái Văn Đức, Lê trọng Khôi. (2009). Nghiên cứu sử dụng chất xơ (mì căn) từ bột mì trong sản xuất sản phẩm mô phỏng gà surimi cá Hố. Tạp chí Khoa học & Công nghệ thủy sản, số đặc biệt 2009, trang 113.

Lê Thị Tưởng. (2010). Antimicrobial and antioxidant ability of chitosan oligosaccharide in cow milk. Tạp chí Khoa học – Công nghệ thủy sản, 3.

Thái Văn Đức và Nguyễn Văn Minh (2011). Ảnh hưởng của tinh bột biến tính đến chất lượng của surimi cá hố bảo quản đông. Tạp chí Khoa học & Công nghệ thủy sản, 3, 130-137.

Lê Thị Tưởng. (2012). Sản xuất thử nghiệm đồ hộp cơm quả thốt nốt. Tạp chí Khoa học & Công nghệ thủy sản, 1, 8-13.

Võ Thị Mỹ Lộc, Mai Thị Tuyết Nga, Nguyễn Minh Trí. (2013). Sự thay đổi số lượng vi khuẩn lactic trong quá trình lên men tự nhiên hạt ca cao và tuyển chọn chủng vi khuẩn lactic thích hợp cho quá trình lên men ca cao. Tạp chí Khoa học & Công nghệ thủy sản, 2.

Mai Thị Tuyết Nga. (2013). Xây dựng các thuộc tính cảm quan của cá bớp nuôi (Rachycentron canadum) cho phân tích mô tả định lượng (QDA). Tạp chí Khoa học - Công nghệ thủy sản, 3, 27-32.

Nguyễn Văn Minh. (2013). Assessment of current utilization of rest materials in tra catfish (Pangasius hypophthalmus) processing industry in Vietnam. Tạp chí Khoa học & Công nghệ thủy sản, Số đặc biệt, 78-84.

Vũ Ngọc Bội, Nguyễn Thị Mỹ Trang và Vũ Trần Tùng. (2013). Optimization of gelatin production process from the skin of tra catfish (Pangasius hypophthalmus). Tạp chí Khoa học & Công nghệ thủy sản, Số đặc biệt, 15-21.

Nguyễn Thị Mỹ Trang và Vũ Ngọc Bội. (2013). Refinement of fish oil produced from the fat of tra and basa catfish. Tạp chí Khoa học & Công nghệ thủy sản, Số đặc biệt, 102-109.

Nguyễn Minh Trí, Mai Thị Tuyết Nga, Hồ Diễm Thúy. (2014). Tuyển chọn chủng vi khuẩn lactic khử cyanua tổng thích hợp trên môi trường bã sắn. Tạp chí Khoa học - Công nghệ thủy sản, 2, 67-72.

B. Bài báo quốc tế

MAI, N., Bogason, S. G., Arason, S., Árnason, S. V., and Matthíasson, T. G. (2010). Benefits of traceability in fish supply chains - case studies. British Food Journal. Vol 112(9), 976 - 1002.
Nga T. T. MAI
, Sveinn Margeirsson, Gunnar Stefansson, and Sigurjón Arason. (2010). Evaluation of a seafood firm traceability system based on process mapping information - More efficient use of recorded data. International Journal of Food, Agriculture & Environment: Vol 8. (2), 51-59.

Nga Thi Tuyet MAI, Björn Margeirsson, Sveinn Margeirsson, Sigurdur Gretar Bogason, Sjöfn Sigurgísladóttir, and Sigurjón Arason. (2010). Temperature Mapping of Fresh Fish Supply Chains – Air and Sea Transport. Journal of Food Process Engineering. DOI: 10.1111/j.1745-4530.2010.00611.x.

Nguyen, M. V., Arason, S., Thorarinsdottir, K. A., Thorkelsson, G., & Gudmundsdottir, A. (2010). Influence of salt concentration on the salting  kinetics of cod loin (Gadus morhua) during brine salting.Journal of Food Engineering, 100, 225-231.

Podkorytova A.B, Phan TK Vinh. (2010). Pigments and carrageenan from red algae. RYPROM № 3, P. 74-78. ISSN 2073-9656 (In Russian).

Phan TK Vinh, Podkorytova A.B, Ignatova T.A, Usov A. I. (2010)Cultivation and processing of red algae – carrageenophytes in Vietnam. RYPROM № 3, P. 26-31. ISSN 2073-9656 (In Russian).

MAI, N., Audorff, H., Reichstein, W., Haarer, D., Olafsdottir, G., Bogason, S. G., Kreyenschmidt, J., & Arason, S. (2011). Performance of a photochromic time–temperature indicator under simulated fresh fish supply chain conditions. International Journal of Food Science & Technology, 46(2), 297-304.

MAI, N. T. T., Gudjónsdóttir, M., Lauzon, H. L., Sveinsdóttir, K., Martinsdóttir, E., Audorff, H., Reichstein, W., Haarer, D., Bogason, S. G., & Arason, S. (2011). Continuous quality and shelf life monitoring of retail-packed fresh cod loins in comparison with conventional methods. Food Control, 22(6), 1000-1007.

Gudjonsdottir, M., Nguyen, M. V., Jonsson, A., Bergsson, A. B., & Arason, S. (2011). Near infrared spectroscopy for seafood process optimisation and monitoring – A shrimp case study. NIR news, 22(5), 12-14.

Nguyen, M. V., Jonsson, A.,Gudjonsdottir, M.,& Arason, S. (2011). Drying kinetics of salted cod (Gadus morhua) in a heat pump dryer as influenced by  different salting procedures.Asian Journal of Food and Agro-Industry, 4, 22-30.

Nguyen, M. V., Thorarinsdottir, K. A., Gudmundsdottir, A., Thorkelsson, G., & Arason, S. (2011). The effects of salt concentration on conformational changes in cod (Gadus morhua) proteins during brine salting. Food Chemistry, 125, 1013-1019.

Nguyen, M. V., Jonsson, A.,Thorarinsdottir, K. A., Arason, S., & Thorkelsson, G. (2011). Effects of different temperatures on storage quality of heavily salted cod (Gadus morhua). International Journal of Food Engineering, Article 3.

Nguyen, Van Tang, Pham, Quang T. (2011). Effect of raw material and processing factors on the production of effervescent artichoke (Cynara scolymus L.) tea tablets. International Journal of Food Engineering, 7(1), article 5. (SCIE)

Nguyen, Van Tang, Ueng, Jinn-Pyng, Tsai, Guo-Jane. (2011). Proximate composition, total phenolic content, and antioxidant activity of seagrape(Caulerpa lentillifera). Journal of Food Science, 76 (7): C950-C958. (SCI)

Nguyen, M. V., Thorarinsdottir, K. A., Thorkelsson, G., Gudmundsdottir, A., & Arason, S. (2012). Influences of potassium ferrocyanide on lipid oxidation of salted cod (Gadus morhua) during processing, storage and rehydration. Food Chemistry, 131, 1322-1331.

Nguyen, M. V., Jonsson, J. O., Thorkelsson, G., Arason, S., Gudmundsdottir, A., & Thorarinsdottir, K. A. (2012). Quantitative and qualitative changes in added phosphates in cod (Gadus morhua) during salting, storage and rehydration. LWT-Food Science and Technology, 47, 126-132.

Nguyen, M. V., Jonsson, A., & Arason, S. (2012). Effect of freeze drying on quality of desalted tusk fish. Asian Journal of Food and Agro-Industry, 5, 388-394.

Nguyen, Van Tang. (2013). Effect of binder and sweeteners on the production of effervescent artichoke (Cynara scolymus L.) tea tablets. Journal of Food Processing and Preservation, 37(6):1078-1083. (SCIE)

Phan TK Vinh, Podkorytova A.B. (2012). Red algae genus Кappaphycus and Eucheuma, cultivated in coastal area of South Vietnam: chemical composition of biomass, properties and carrageenan technology. IZVESTIYA TINRO, №.170 , P. 256-263, ISSN 1606-9919  (In Russian).

Nguyen, M. V., Arason, S., Thorkelsson, G., Gudmundsdottir, A., Thorarinsdottir, K. A., & Vu, B. N. (2013). “Effects of added phosphates on lipid stability during salt curing and rehydration of cod (Gadus morhua)”. Journal of the American Oil Chemists’ Society, 90(3), 317-326.

Nguyen, M. V., Karlsdottir, M. G., Olafsdottir, A., Bergsson, A. B., & Arason, S. (2013). Sensory, microbiological and chemical assessment of Cod (Gadus morhua) fillets during chilled storage as influenced by bleeding methods. World Academy of Science, Engineering and Technology, 79, 658-666.