CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH TIẾNG ANH DU LỊCH (Hệ Cao đẳng K60)
Đóng

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG

---------o0o---------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập  -  Tự do  -  Hạnh phúc

---------o0o---------

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Tên chương trình:                   Tiếng Anh Du lịch

                                                (English language for Tourism)

Trình độ đào tạo:                     Cao đẳng

Ngành đào tạo:                        Tiếng Anh Du lịch

                                                (English language for Tourism)

Mã ngành:                              

Hình thức đào tạo:                  Chính quy

(Ban hành theo quyết định số: …………… ngày …………

của Hiệu trưởng Trường Đại học Nha Trang)

I. Mục tiêu đào tạo

I.1 Mục tiêu chung

Chương trình đào tạo cao đẳng Tiếng Anh Du lịch cung cấp cho sinh viên môi trường và những hoạt động giáo dục để họ hình thành và phát triển nhân cách, đạo đức, tri thức, các kỹ năng cơ bản và cần thiết nhằm đạt được thành công về nghề nghiệp trong lĩnh vực chuyên môn, đáp ứng nhu cầu xã hội.

I.2 Mục tiêu cụ thể:  

Sinh viên tốt nghiệp cao đẳng ngành Tiếng Anh Du lịch có các phẩm chất, kiến thức và kỹ năng sau:

1. Lập trường chính trị tư tưởng vững vàng, ý thức tổ chức kỷ luật tốt, hiểu biết về các giá trị đạo đức, trách nhiệm công dân, văn hóa - xã hội, kinh tế và pháp luật; ý thức và năng lực học tập suốt đời để nâng cao năng lực và trình độ chuyên môn.

2. Hiểu biết chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước, vận dụng kiến thức khoa học xã hội - nhân văn, công nghệ thông tin và kiến thức cơ sở vào ngành đào tạo.

3. Có kiến thức chuyên sâu về nghiệp vụ du lịch như: khách sạn; nhà hàng; lữ hành; nghiệp vụ tổ chức sự kiện, phiên dịch và hội nghị.

4. Có kỹ năng nghề nghiệp để giải quyết các vấn đề tác nghiệp trong tổ chức hoạt động của khách sạn - nhà hàng - lữ hành; thực hiện thiết kế, tổ chức và điều hành một tour du lịch trọn gói; hướng dẫn tour du lịch; thiết kế và tổ chức các sự kiện và hội nghị kỹ năng phân tích hành vi - tâm lý du khách; lập phương án kinh doanh cho cơ sở.

5. Có các kỹ năng mềm như: làm việc độc lập; làm việc theo nhóm và với cộng đồng; giao tiếp và truyền đạt thông tin; thu thập, xử lý thông tin để giải quyết vấn đề; quản lý và lãnh đạo nhóm; sử dụng công nghệ thông tin và nhiều ngoại ngữ phục vụ công việc chuyên môn.

II. Thời gian đào tạo: 3 năm

III. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 90 TC (không kể kiến thức về Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng).

PHÂN BỔ KIẾN THỨC

KHỐI KIẾN THỨC

Tổng

Kiến thức
 bắt buộc

Kiến thức
tự chọn

Tín chỉ

Tỷ lệ
%

Tín

chỉ

Tỷ lệ
%

Tín chỉ

Tỷ lệ
%

I. Kiến thức giáo dục đại cương

30

33,3

30

100

0

0

Kiến thức chung

13

14,4

13

43,3

0

0

Khoa học xã hội và nhân văn

8

8,9

8

26,6

0

0

Ngoại ngữ hai

9

1,0,0

9

30,0

0

0

II. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

60

66,6         

45

50,0

15

16,7

 Kiến thức cơ sở ngành

30

33,3

24

26,7

6

6,7

 Kiến thức ngành

30

33,3

21

23,3

9

10,0

Cộng

90

100

75

83,3

15

16,7

IV. Đối tượng tuyển sinh  

Mọi công dân không phân biệt dân tộc, tôn giáo, tín ngưỡng, giới tính, nguồn gốc gia đình, địa vị xã hội, hoàn cảnh kinh tế nếu đủ điều kiện sau đây đều có thể dự thi vào ngành Tiếng anh Du lịch. Cụ thể điều kiện như sau:

- Có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc trung cấp;

- Có đủ sức khỏe để học tập và lao động theo quy định tại Thông tư liên Bộ Y tế - Đại học, THCN&DN số 10/TT - LB ngày 18/8/1989 và Công văn hướng dẫn 2445/TS ngày 20/8/1990 của Bộ GDĐT.

V. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Theo Quyết định số 197/QĐ-ĐHNT ngày 28/2/2013 của Hiệu trưởng Trường Đại học Nha Trang ban hành Quy định đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ của Trường Đại học Nha Trang.

VI. Thang điểm: 4

VII. Nội dung chương trình

TT

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

Phân bổ theo tiết

Học phần tiên quyết

Phục vụ chuẩn đầu ra

Lên lớp

Thực hành

thuyết

Bài tập

Thảo luận

I. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

30

I.1

Kiến thức chung

(Không tính các học phần từ 9 đến 11)

13

1

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

2

20

10

2

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

3

42

18

1

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

20

10

1,2

4

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam   

3

30

15

3

5

Tin học cơ sở

3

30

15

6

Giáo dục thể chất 1 (điền kinh), bắt buộc

2

8

10

12

7

Giáo dục thể chất 2 (tự chọn)

4

16

20

24

8

Giáo dục quốc phòng – an ninh

6

50

22

33

I.2

Khoa học xã hội và nhân văn

8

9

Cơ sở Văn hóa Việt Nam

2

10

Pháp luật đại cương

2

30

11

Kỹ thuật soạn thảo văn bản

2

12

Tâm lý du khách

2

II.3

Ngoại ngữ 2

9

13

Ngoại ngữ 1

3

14

Ngoại ngữ 2

3

15

Ngoại ngữ 3

3

II. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

60

II.1

Kiến thức cơ sở

30

II.1.1

Các học phần bắt buộc

24

16

Thực hành Nghe 1

2

17

Thực hành Nói 1

2

18

Thực hành Đọc 1

2

19

Thực hành Viết 1

2

20

Thực hành Nghe 2

2

16

21

Thực hành Nói 2

2

17

22

Thực hành Đọc 2

2

18

23

Thực hành Viết 2

2

19

24

Thực hành Nghe 3

2

20

25

Thực hành Nói 3

2

21

26

Thực hành Đọc 3

2

22

27

Thực hành Viết 3

2

23

II.1.2

Các học phần tự chọn

6

28

Ngữ pháp 1

2

29

Ngữ âm thực hành 1

2

30

Ngữ pháp 2

2

31

Ngữ âm thực hành 2

2

32

Từ Vựng thực hành

2

33

Ngoại khóa tiếng Anh

2

24, 25, 26, 27

II.2

Kiến thức ngành

30

II.2.1

Các học phần bắt buộc

24

34

Văn hóa Anh - Mỹ

3

24, 25, 26, 27

35

Ngôn ngữ học 1

3

24, 25, 26, 27

36

Tiếng Anh sử dụng trong dịch vụ ăn uống

2

34, 31

37

Ngôn ngữ học 2

3

35

38

Tiếng Anh sử dụng cho Lễ tân

2

36

39

Tiếng Anh sử dụng cho buồng, phòng

2

36, 38

40

Thực tập nghề nghiệp (8 tuần)

6

41

Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch

3

38

II.2.2

Các học phần tự chọn

6

42

Nhập môn du lịch

2

35

43

Tiếng Anh du lịch

2

35

44

Tiếng Anh sử dụng trong quan hệ KH

2

35

45

Ngoại khóa Du lịch

2

39

46

Tiếp thị điểm đến

2

39

VIII. Kế hoạch giảng dạy

BẢNG KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY THEO HỌC KỲ

Học kỳ

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

HK 1

 (15 TC)

Học phần bắt buộc

15

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1

2

Giáo dục thể chất 1 (Điền kinh)

2

Tin học cơ sở

3

Thực hành Nghe 1                                    

2

Thực hành Nói 1

2

Thực hành Đọc 1

2

Thực hành Viết 1

2

Học phần tự chọn

2

Ngữ âm thực hành 1

2

Ngữ pháp 1

2

HK 2

 (16 TC)

Học phần bắt buộc

14

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

3

Ngoại ngữ 1

3

Thực hành Nghe 2

2

Thực hành Nói 2

2

Thực hành Đọc 2

2

Thực hành Viết 2

2

Học phần tự chọn

2

Ngữ pháp 2

2

Ngữ âm thực hành 2

2

HK 3

(17TC)

Học phần bắt buộc

15

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

Cơ sở Văn hóa Việt Nam

2

Giáo dục thể chất 2

4

Ngoại ngữ 2

3

Thực hành Nghe 3

2

Thực hành Nói 3

2

Thực hành Đọc 3

2

Thực hành Viết 3

2

Học phần tự chọn

2

Từ vựng thực hành

2

Ngoại khóa tiếng Anh

2

HK 4

(16TC)

Học phần bắt buộc

14

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam   

3

Ngoại ngữ 3

3

Văn hóa Anh-Mỹ

3

Ngôn ngữ học 1

3

Tiếng Anh sử dụng trong dịch vụ ăn uống

2

Học phần tự chọn

2

Nhập môn Du lịch

2

Tiếng Anh du lịch

2

HK 5

(15TC)

Học phần bắt buộc

13

Pháp luật đại cương

2

Kỹ thuật soạn thảo văn bản

2

Tâm lý du khách

2

Ngôn ngữ học 2

3

Tiếng Anh sử dụng cho Lễ tân

2

Tiếng Anh sử dụng cho buồng, phòng

2

Học phần tự chọn

2

Tiếng Anh trong quan hệ đồng nghiệp và khách hàng

2

Ngoại khóa Du lịch

2

HK 6

 (11TC)

Học phần bắt buộc

6

Thực tập tốt nghiệp

6

Học phần tự chọn

5

Tiếp thị điểm đến

2

Nghiệp vụ hướng dẫn viên du lịch

3


 

                        

Ghi chú:                 Học phần bắt buộc

                                               

Học phần tự chọn


IX. Mô tả vắn tắt nội dung các học phần:                                  

1. Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 (Basic principels of Marxism-Leninism)                                                                                                                                                            2 TC

Học phần trang bị cho người học những kiến thức cơ bản trong phạm vi Triết học của chủ nghĩa Mác-Lê nin, đó là những nguyên lý cơ bản về thế giới quan và phương pháp luận chung nhất, bao gồm những nguyên lý của chủ nghĩa duy vật biện chứng với tư cách là hạt nhân lý luận của thế giới quan khoa học và chủ nghĩa duy vật lịch sử với tư cách là sự vận dụng, phát triển của chủ nghĩa duy vật và phép biện chứng vào việc nghiên cứu đời sống xã hội.

2. Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin (Basic principels of Marxism-Leninism)                                                                                                                                                            3 TC

Học phần trang bị cho người học những kiến thức cơ bản Học thuyết kinh tế của chủ nghĩa Mác-Lê nin về phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bao gồm học thuyết của Mác về giá trị, giá trị thặng dư và học thuyết kinh tế của Lênin về chủ nghĩa tư bản độc quyền và chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước. Đồng thời trang bị cho người học Chủ nghĩa xã hội khoa học một trong ba bộ phận hình thành chủ nghĩa Mác- Lênin.

3. Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh’s Ideology)                                                              2 TC

Học phần trang bị cho người học những kiến thức cơ bản về hệ thống quan điểm lý luận cách mạng Hồ Chí Minh bao gồm: Mối liên hệ biện chứng trong sự tác động qua lại của tư tưởng độc lập, tự do với tư tưởng giải phóng dân tộc, giải phóng giai cấp, về độc lập dân tộc với chủ nghĩa xã hội, về các quan điểm cơ bản trong hệ thống tư tưởng Hồ Chí Minh.

4. Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam (Revolution Guidelines of Vietnamese Communist Party)                                                                                             3 TC

Học phần trang bị cho người học những kiến thức cơ bản về hệ thống quan điểm, chủ trương, chính sách của Đảng trong tiến trình cách mạng Việt Nam, từ cách mạng dân tộc dân chủ đến cách mạng xã hội chủ nghĩa, đặc biệt là đường lối của Đảng trên một số lĩnh vực cơ bản thời kỳ đổi mới.

5. Tin học cơ sở (Basic Informatics)                                                                                           3TC

Học phần trang bị cho người học những kiến thức cơ bản về công nghệ thông tin: thông tin và xử lý thông tin, cấu trúc tổng quát của máy tính, mạng máy tính, virus, hệ điều hành và bộ phần mềm văn phòng của Microsoft.

Kết thúc học phần, người học có thể sử dụng thành thạo hệ điều hành Microsoft Windows XP; các phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word; xử lý bảng tính Microsoft Excel; công cụ thuyết trình Microsoft PowerPoint; đồng thời, có thể sử dụng Internet trong việc tìm kiếm, trao đổi thông tin.

6. Giáo dục thể chất 1 (Điền kinh – Athletics)                                                                            2TC

Học phần trang bị cho người học:

Phần lý thuyết bao gồm: lịch sử phát triển, các nội dung của bộ môn Điền kinh, luật và trọng tài thi đấu môn Điền kinh;

Phần thực hành: kỹ năng chạy cự ly ngắn 100 mét nam và nữ, chạy cự ly trung bình nam 1500 mét, nữ 500 mét.

Nhằm giúp cho người học khả năng tự rèn luyện thể lực thông qua 2 nội dung chạy cự ly ngắn và cự ly trung bình.

7. Giáo dục thể chất 2&3 (Physical Education 2&3)                                                                  4TC

Người học được tự chọn một trong các môn học sau: Bơi lội, Cầu lông, Bóng đá, Bóng chuyền, Bóng rổ, Võ thuật.

- Bơi lội (Swimming)

+ Phần lý thuyết: các nội dung của bộ môn bơi lội, luật và trọng tài.

+ Phần thực hành: các bài tập cơ bản giành cho những người không biết bơi, kỹ thuật bơi trườn sấp, bơi ếch.

- Bóng đá (Football)

+ Phần lý thuyết: các nội dung của bộ môn bóng đá, luật và trọng tài.

+ Phần thực hành: thực hiện động tác kỹ thuật đá bóng má trong bằng lòng bàn chân, kỹ thuật ném biên, kỹ năng kiểm soát bóng bằng việc dẫn bóng luồn cọc và tâng bóng.

- Bóng chuyền (Volleyball)

+ Phần lý thuyết: các nội dung của bộ môn bóng chuyền, luật và trọng tài.

+ Phần thực hành: các động tác kỹ thuật trong môn bóng chuyền gồm: chuyền bóng, đệm bóng, phát bóng cao và phát bóng thấp tay

- Bóng rổ (Basketball)

+ Phần lý thuyết: các nội dung của bọ môn bóng rổ, luật và trọng tài.

+ Phần thực hành: thực hiện các kỹ năng động tác trong môn bóng rổ gồm: chuyền bóng, dẫn bóng, tại chỗ ném bóng vào rổ, di chuyển ném bóng vào rổ, kỹ thuật tấn công hai bước lên rổ

- Cầu lông (Badminton)

+ Phần lý thuyết: các nội dung của bộ môn cầu lông, luật và trọng tài.

+ Phần thực hành: thực hiện được các kỹ thuật trong môn cầu lông gồm: kỹ thuật phát cầu thuận và nghịch tay, kỹ thuật nhận giao cầu, kỹ thuật di chuyển lùi sau thuận và nghịch, kỹ thuật di chuyển đánh cầu trên lưới thuận và nghịch tay

- Võ thuật (Martial Arts)

+ Phần lý thuyết: các nội dung của bộ môn võ thuật, luật và trọng tài.

+ Phần thực hành: kỹ thuật cơ bản và bài quyền số 1 của môn võ Teakwondo gồm: kỹ thuật tấn, kỹ thuật tay – chân và các kỹ thuật tự vệ cơ bản

8. Giáo dục quốc phòng và an ninh (National Defense and Security Education)

- Giáo dục Quốc phòng 1: Đường lối quân sự của Đảng và nhiệm vụ công tác quốc phòng, an ninh (Party’s military strategies and military – security tasks)                                 3TC

Học phần trang bị cho người học: quan điểm cơ bản của Đảng về đường lối quân sự, nhiệm vụ công tác quốc phòng - an ninh của Đảng, Nhà nước trong tình hình mới, đấu tranh phòng chống địch lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam, xây dựng, bảo vệ chủ quyền biên giới, biển đảo, an ninh quốc gia, đấu tranh phòng chống tội phạm và giữ gìn trật tự an toàn xã hội, lịch sử nghệ thuật quân sự Việt Nam qua các thời kỳ.

-       Giáo dục Quốc phòng 2: Chiến thuật và kỹ thuật trong quân sự (Military tactics and techniques)        3 TC

Học phần trang bị cho người học những nội dung cơ bản về: bản đồ địa hình quân sự, các loại vũ khí bộ binh, thuốc nổ, vũ khí hạt nhân, hóa học, sinh học, vũ khí lửa, công tác thương chiến tranh, đội hình đội ngũ đơn vị, ba môn quân sự phối hợp, luyện tập bắn súng AK bài 1b, chiến thuật chiến đấu bộ binh, hành động của cá nhân trong chiến đấu tiến công và phòng ngự.

9. Cơ sở Văn hóa Việt nam (Fundamentals of Vietnamese Culture)                                       2TC

Học phần cung cấp cho sinh viên những vấn đề khái quát về văn hóa, diễn trình, các phân vùng và đặc điểm Văn hóa Việt Nam trên các lĩnh vực; nhằm giáo dục ý thức giữ gìn phát huy những tinh hoa văn hóa dân tộc, có bản lĩnh vững vàng khi tiếp biến giao lưu với bên ngoài.

10. Pháp luật Đại cương (Fundamentals of Law)                                                                      2TC                                                       

Học phần cung cấp cho người học những kiến thức cơ bản về: Nhà nước và Pháp luật, quy phạm pháp luật, các văn bản quy phạm pháp luật; hiện tượng vi phạm pháp luật và biện pháp cưỡng chế đối với các chủ thể vi phạm pháp luật; nội dung các ngành luật cơ bản và quan trọng của nhà nước Việt Nam hiện nay; nhằm rèn luyện cho người học sống và làm việc theo pháp luật.

11. Kỹ thuật soạn thảo văn bản (Practice for Vietnamese Texts)                                            2TC

Học phần cung cấp cho người học kiến thức cơ bản về văn bản và văn bản luật, văn bản dưới luật, văn bản hành chính thông thường, hệ thống các thao tác trong qui trình tiếp nhận và soạn thảo văn bản khoa học tiếng Việt ở cả dạng nói và viết; nhằm giúp sinh viên có khả năng thực hành văn bản tiếng Việt, làm phương tiện cho quá trình học tập, nghiên cứu và công tác.

12. Tâm lý Du khách (Tourist Pyschology)                                                                                2TC

   Học phần trang bị cho người học kiến thức cơ bản về tâm lý giao tiếp và sự vận dụng thực tiễn trong du lịch của nó, hiểu được nhu cầu của khách du lịch; những nét đặc trưng tâm lý xã hội của khách du lịch; tiếp xúc phục vụ khách du lịch nhằm giúp sinh viên hiểu được tâm lý du khách từ đó có những phương pháp hướng dẫn du lịch phù hợp.

13. Ngoại ngữ 1                                                                                                                           3TC

- Tiếng Trung 1 (Chinese 1)

Học phần giúp cho người học bước đầu làm quen với Tiếng Trung một số kiến thức về ngữ âm, từ vựng, mẫu câu liên quan đến các chủ đề:  chào hỏi, thông tin bản thân, địa chỉ, quốc tịch, trường học,  nhà hàng, thời gian, tiền tệ. Sau khi kết thúc học phần, sinh viên có khả năng giao tiếp bằng Tiếng Trung về các chủ đề trên. Ngoài ra, sinh viên có thể thi HSK sơ cấp đạt 100 điểm.

- Tiếng Pháp 1 (French 1)

Học phần  cung cấp cho người học những kiến thức cơ bản về ngôn ngữ và văn hóa Pháp. Sau khi học xong, sinh viên có thể làm chủ được những tình huống giao tiếp đơn giản như chào hỏi, tự giới thiệu, làm quen, nói về sở thích của bản thân về gia đình, về các hoạt động trong ngày, đi chợ mua sắm. Thông qua học phần này sinh viên cũng hiểu thêm về cuộc sống sinh hoạt của người dân Pháp.

- Tiếng Nga 1 (Russian 1)

 Học phần cung cấp cho người học những kiến thức cơ bản về tiếng Nga (từ vựng, ngữ pháp, cú pháp…), giúp cho họ giao tiếp trong những tình huống đơn giản hàng ngày như chào hỏi, tự giới thiệu bản thân, gia đình, làm quen với người khác, nói về sở thích của bản thân, đi chợ mua sắm,  giao tiếp trong các tình huống: sân bay, trên tàu điện, nhà hàng,  siêu thị, công sở, nói về công việc mà họ thích làm trong thời gian rãnh rỗi.

14. Ngoại ngữ 2                                                                                                                             3TC

- Tiếng Trung 2 (Chinese 2)

Học phần  cung cấp cho người học một số kiến thức và từ vựng liên quan đến các chủ đề : mua sắm, ngân hàng, cuộc sống đại học, công việc, sức khỏe. Sau khi kết thúc học phần sinh viên có thể giao tiếp bằng Tiếng trung về các chủ đề trên. Ngoài ra, sinh viên có thể thi HSK đạt 130 điểm.

- Tiếng Pháp 2 (French 2)

Học phần giúp cho người học hoàn thiện các kỹ năng ngôn ngữ và giao tiếp của mình. Sau khi học xong học phần này, sinh viên có thể làm chủ được các tình huống giao tiếp hàng ngày như nói về ẩm thực, ăn uống, về không gian sống của mình hoặc các sự kiện quá khứ. Ngoài ra, học phần này cũng giúp người học hội nhập vào môi trường làm việc, công sở, môi trường du lịch và khách sạn. Trong môi trường này, người học có thể giao dịch, giao tiếp bằng hội thoại hoặc một số văn bản hành chính.

- Tiếng Nga 2 (Russian 2)

Học phần giúp người học nắm được cấu trúc ngữ pháp và biết xây dựng phát ngôn theo cách nhất định; xây dựng các cụm từ, câu - câu đơn, câu phức, kết hợp câu thành phát ngôn lớn, biết kể về các sự kiện, nhân vật sau khi được đọc hoặc nghe một câu chuyện (có độ dài 200-300 từ). Trang bị  những kiến thức văn hóa xã hội và đất nước học nhằm giúp sinh viên chủ động hơn trong tình huống giao tiếp, biết cách tham gia tranh luận về những vấn đề theo chủ điểm có trong chương trình.

15. Ngoại ngữ 3                                                                                                                              3TC

- Tiếng Trung 3 (Chinese 3)

Học phần cung cấp cho người học kiến thức ngôn ngữ (từ vựng, ngữ pháp, cú pháp) giúp cho người học có thể giao tiếp trong những tình huống: giới thiệu về gia đình, việc làm, thư viện, phòng ở, những hoạt động trong ngày.

- Tiếng Pháp 3 (French 3)

Học phần cung cấp cho người học cách lập kế hoạch cho 1 chuyến du lịch, viết sơ yếu lý lịch về bản thân, sử dụng các thì quá khứ như passé composé hay imparfait để diễn đạt các sự kiện quá khứ hay bày tỏ cảm xúc của mình về một sự kiện quá khứ. Ngoài ra, học phần này còn chú trọng kỹ năng đọc hiểu văn bản  giúp người học nắm bắt thông tin từ các văn bản bằng tiếng Pháp.

- Tiếng Nga 3 (Russian 3)

Học phần cung cấp cho người học những cấu trúc ngữ pháp phức tạp nhưng được ứng dụng thường xuyên trong cuộc sống, giúp cho người học có khả năng ứng dụng vào trong văn viết và hội thoại. Ngoài ra, học phần cung cấp cho người học cách mô tả các sự kiện, nhân vật, cách tham gia tranh luận (lập luận, chứng minh, phản bác, tán đồng...) về những vấn đề theo chủ điểm có trong chương trình. 

16. Thực hành Nghe 1 (Listening Practice 1)                                                                             2TC                                                                                                           

Học phần rèn luyện cho sinh viên kỹ thuật nghe hiểu bài hội thoại, độc thoại ngắn; luyện tập kỹ năng thảo luận, trao đổi thông tin và trình bày cá nhân theo các chủ đề: chào hỏi, giới thiệu bản thân, công việc hàng ngày, giải trí và sở thích, gia đình và các mối quan hệ xã hội. Sau khi kết thúc học phần, sinh viên có thế giao tiếp nghe, nói bằng Ngôn ngữ Anh đạt cấp độ A2 theo khung tham chiếu Châu Âu (CEF).

17. Thực hành Nói 1 (Speaking Practice 1)                                                                                2TC                                                                                            

Học phần rèn luyện cho sinh viên kỹ năng thảo luận, trao đổi thông tin và trình bày cá nhân theo các chủ đề: chào hỏi, giới thiệu bản thân, công việc hàng ngày, giải trí và sở thích, gia đình và các mối quan hệ xã hội. Sau khi kết thúc học phần, sinh viên có thế giao tiếp nghe, nói bằng Ngôn ngữ Anh đạt cấp độ A2 theo khung tham chiếu Châu Âu (CEF).

18. Thực hành Đọc 1 (Reading Practice 1)                                                                                 2TC                                                                                                      

Học phần cung cấp cho người học các bài đọc theo các chủ đề: cuộc sống mới, phim ảnh, đam mê, thể thao, phẩu thuật thẩm mỹ và chế độ dinh dưỡng. Học phần giúp người học trau dồi các kỹ năng đọc để trở thành người đọc độc lập, nắm vững các kỹ năng đọc hiểu trong quá trình đọc, tự mở rộng vốn từ vựng và kiến thức xã hội cho bản thân. Sau khi kết thúc học phần người học có khả năng đọc hiểu đạt cấp độ A2 của khung tham chiếu châu Âu (CEFR).

19. Thực hành Viết 1 (Writing Practice 1)                                                                                2TC                                                                                                            

Học phần cung cấp cho người học cấu trúc câu, kỹ năng viết câu cơ bản để viết một đoạn văn ở cấp độ đơn giản với lượng từ vựng và cấu trúc ngữ pháp còn hạn chế. Người học cũng nắm vững những lỗi hay gặp trong viết câu và ý thức tự sửa những lỗi sai. Sau khi kết thúc học phần, người học có kỹ năng viết đạt cấp độ A2+ theo chuẩn Châu Âu (CEFR).

20. Thực hành Nghe 2 (Listening Practice 2)                                                                            2TC                                       

Học phần rèn luyện cho người học kỹ thuật nghe các hội thoại có sự tham gia từ 3 người trở lên bao gồm các chủ đề: sở thích, nghề nghiệp, văn hóa, du lịch, giáo dục và ngôn ngữ; luyện tập kỹ năng trình bày và giải quyết vấn đề. Sau khi kết thúc học phần, người học có thể giao tiếp nghe bằng Ngôn ngữ Anh đạt cấp độ B1 theo khung tham chiếu Châu Âu (CEF).

21. Thực hành Nói 2 (Speaking Practice 2)                                                                                2TC                                                                                                         

Học phần rèn luyện cho người học kỹ thuật nói hội thoại có sự tham gia từ 3 người trở lên bao gồm các chủ đề: sở thích, nghề nghiệp, văn hóa, du lịch, giáo dục và ngôn ngữ; luyện tập kỹ năng trình bày và giải quyết vấn đề. Sau khi kết thúc học phần, người học có thể giao tiếp bằng Ngôn ngữ Anh  đạt cấp độ B1 theo khung tham chiếu Châu Âu (CEF).

22. Thực hành Đọc 2 (Reading Practice 2)                                                                                 2TC

Học phần cung cấp cho người học các bài đọc theo các chủ đề: văn hóa, công nghệ, cuộc sống ngày nay, kinh doanh, nghề nghiệp, nghệ thuật và sức khỏe. Học phần giúp người học trau dồi các kỹ năng đọc, vốn từ vựng nhằm nắm bắt ý chính, ý chi tiết  bài đọc lẫn thái độ và ý kiến của tác giả. Sau khi kết thúc học phần người học có khả năng đọc hiểu đạt cấp độ B1 của khung tham chiếu châu Âu (CEFR).

23. Thực hành Viết 2 (Writing Practice 2)                                                                                 2TC                                                                                                           

Học phần rèn luyện cho người học cách viết đoạn văn theo hình thức văn bản, thể loại đối chiếu - so sánh, nguyên nhân - kết quả. Sau khi kết thúc học phần, người học có kỹ năng viết đạt cấp độ B1 theo chuẩn Châu Âu (CEFR).

24. Thực hành Nghe 3 (Listening Practice 3)                                                                             2TC                                        

Học phần rèn luyện cho người học kỹ thuật nghe hiểu bài giảng, đoạn phỏng vấn dài; luyện tập các kỹ năng thảo luận theo cặp, theo nhóm, thảo luận theo các chủ đề:  môi trường, y tế, sức khỏe và giới tính. Sau khi kết thúc học phần, người học có thể giao tiếp nghe bằng Ngôn ngữ Anh cấp độ B1+ theo khung tham chiếu Châu Âu (CEF).

25. Thực hành Nói 3 (Speaking Practice 3)                                                                                2TC

Học phần rèn luyện cho người học các kỹ năng thảo luận theo cặp, theo nhóm, kỹ năng chủ trì thảo luận theo các chủ đề:  môi trường, y tế, sức khỏe và giới tính. Sau khi kết thúc học phần, người học có thể giao tiếp bằng Ngôn ngữ Anh cấp độ B1+ theo khung tham chiếu Châu Âu (CEF).

26. Thực hành Đọc 3 (Reading Practice 3)                                                                                 2TC

Học phần trang bị cho người học các kỹ thuật đọc các thể loại đa dạng như: tiểu thuyết, văn bản khoa học, tự truyện, bài báo theo các chủ đề: tính cách con người, đọc mở rộng, tiền tệ, mạng máy, truyền thông và thành công. Sau khi kết thúc học phần người học có khả năng đọc hiểu đạt cấp độ B1+ của khung tham chiếu châu Âu.

27. Thực hành Viết 3 (Writing Practice 3)                                                                                 2TC

Học phần rèn luyện cho người học cách viết các bài văn theo dạng học thuật gồm các thể loại tranh luận, bài văn so sánh và đối chiếu, và bài văn nguyên nhân-hậu quả. Người học cũng sẽ biết cách trình bày ý tưởng, suy nghĩ của mình qua ngôn ngữ viết tiếng Anh, mở rộng lập luận và quan điểm hỗ trợ cho bài viết với những bằng chứng, ví dụ cụ thể vả kết luận phù hợp. Người học được mở rộng vốn từ vựng và kết hợp kỹ năng đọc và kỹ năng viết. Sau khi kết thúc học phần, người học có kỹ năng viết  đạt cấp độ B1+ theo chuẩn Châu Âu (CEFR).

28. Ngữ pháp 1 (Grammar 1)                                                                                                      2TC

Học phần cung cấp cho người học kỹ năng tổng hợp các về các thì trong tiếng Anh và đặc điểm từ loại: danh từ và các từ liên quan đến danh từ, động từ và các từ liên quan đến động từ. Người học nắm được các cấu trúc ngữ pháp theo các cấp độ: từ, cụm từ và câu liên quan đến danh từ và động từ. Học phần không những giúp người học thực hành sử dụng các cấu trúc ngữ pháp trên trong giao tiếp nói và viết một cách chính xác và hiệu quả mà còn giúp người học tự tin trong các kỳ thi. Học phần này giúp người học đạt được các kỹ năng giao tiếp nói và viết đạt cấp độ A2+ theo chuẩn châu Âu (CEFR).

29. Ngữ âm thực hành 1 (English Pronunciation Practice 1)                                                    2TC

Học phần cung cấp cho người học hệ thống ngữ âm và âm vị tiếng Anh, hệ thống phiên âm quốc tế IPA; giúp sinh viên phân biệt được sự khác nhau giữa cách viết, ngữ âm và âm vị của tiếng Anh và tiếng Mỹ. Sinh viên có cơ hội được luyện tập, thực hành phát âm các âm, từ và các câu trong tiếng Anh. Kết thúc học phần người học có khả năng phát âm đúng các âm, từ và các câu trong tiếng Anh.

30. Ngữ pháp 2 (Grammar 2)                                                                                                       2TC

Học phần cung cấp cho người học kỹ năng tổng hợp về đặc điểm từ loại: tính từ, trạng từ, giới từ và liên từ, các loại câu điều kiện và nắm được các cấu trúc ngữ pháp theo các cấp độ: từ, cụm từ, và câu liên quan đến tính từ và trạng từ. Học phần không những giúp người học thực hành sử dụng các cấu trúc ngữ pháp trên trong giao tiếp nói và viết một cách chính xác và hiệu quả mà còn giúp người học tự tin trong các kỳ thi. Học phần này giúp người học đạt được các kỹ năng giao tiếp nói và viết đạt cấp độ B1 theo chuẩn châu Âu (CEFR).

31. Ngữ âm thực hành 2 (English Pronunciation Practice 2)                                                     2TC

Học phần cung cấp cho người học kiến thức và bài tập về các yếu tố siêu đoạn tính trong ngữ âm như: trọng âm từ, trọng âm câu, cách nối âm, ngữ điệu và các chức năng của chúng trong tiếng Anh. Học phần giúp người học có thể củng cố và phát triển năng lực thực hành giao tiếp bằng tiếng Anh.

32. Từ vựng thực hành (Vocabulary in Use)                                                                               2TC

Học phần cung cấp cho người học các khái niệm, đặc điểm từ vựng và phương pháp học từ vựng; giúp luyện kỹ năng sử dụng từ vựng trong giao tiếp theo chủ đề: công việc, giáo dục, truyền thông, môi trường, giao thông, khoa học công nghệ. Kết thúc học phần, người học có khả năng phát triển vốn từ một cách khoa học để phục vụ việc học tập và công việc.

33. Ngoại khóa tiếng Anh (English language skills Practicum)                                                 2TC

Học phần rèn luyện cho người học bước đầu tiếp cận với môi trường làm việc có sử dụng Tiếng Anh; luyện tập các kỹ thuật điều tra, thu thập thông tin, khảo sát thực tế, viết báo cáo và trình bày báo cáo về môi trường làm việc để giúp người học phát triển kỹ năng làm việc theo nhóm, làm việc độc lập, thuyết trình, phân tích đánh giá tình hình thực tế.  

34. Văn hóa Anh- Mỹ (British-American studies)                                                                      3TC

Học phần cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản về đất nước con người Anh;  lịch sử, quá trình hình thành Vương quốc Anh; bản sắc dân tộc, giá trị văn hoá và các chính kiến của người Anh; các phong tục tập quán và các ngày lễ hội chính; hệ thống chính trị, kinh tế, xã hội, giáo dục Anh. Ngoài ra, học phần cung cấp kiến thức cơ bản về: địa lý, lịch sử, quá trình hình thành Hợp chủng quốc Hoa kỳ; chính phủ và hệ thống chính trị; tôn giáo, tín ngưỡng và lễ hội; giáo dục; sự đa dạng sắc tộc và giá trị sống của xã hội Mỹ. Sau khi kết thúc học phần, sinh viên có kỹ năng đọc hiểu, phân tích, đánh giá, nghiên cứu các vấn đề văn hoá - xã hội Anh và Mỹ, đồng thời có kỹ năng so sánh liên hệ với văn hoá và văn minh dân tộc Việt.

35. Ngôn ngữ học 1 (Linguistics 1)                                                                                               3TC

Học phần cung cấp cho người học những khái niệm cơ bản về ngữ âm, âm vị học và hình thái học. Kết thúc học phần, sinh viên có khả năng miêu tả âm thanh lời nói và kí hiệu phiên âm tiếng Anh, những đặc điểm cơ bản của phụ âm và nguyên âm tiếng Anh và các quy luật biến đổi của âm vị tiếng Anh; nhận biết được quy luật cấu tạo từ và các loại từ trong tiếng Anh, hình vị và các biến thể của hình vị.

36. Tiếng Anh sử dụng trong dịch vụ ăn uống (English for Food and Beverage services)      2TC

Học phần trang bị cho người học những kiến thức và kỹ năng cơ bản về hoạt động dịch vụ kinh doanh nhà hàng: quy trình và nguyên tắc hoạt động của một nhà hàng; tổ chức bộ máy nhà hàng; kiểm soát chất lượng dịch vụ; kiểm soát các chi phí phát sinh trong quá trình kinh doanh; nhằm giúp sinh viên có thể vận dụng các kiến thức quản trị kinh doanh nhà hàng vào công tác quản lý của đơn vị và không ngừng thỏa mãn nhu cầu của thực khách.

37. Nhập môn du lịch (Introduction to Tourism)

Học phần giúp người học phát triển các kỹ năng ngôn ngữ cần thiết sử dụng trong ngành du lịch, đồng thời trang bị cho người học kiến thức nền tảng và kỹ năng cần thiết để làm việc trong lĩnh vực du lịch và khách sạn, từ đó giúp người học tự tin sử dụng kỹ năng ngôn ngữ trong nhiều tình huống và vị trí công việc khác nhau thuộc ngành du lịch và khách sạn.

38. Tiếng Anh du lịch (English for Tourism)                                                                             2 TC

Học phần cung cấp cho người học kiến thức ngữ pháp, từ vựng, cấu trúc tiếng Anh cơ bản được sử dụng trong ngành du lịch bao gồm các chủ đề: thông tin du khách, chương trình tham quan du lịch, phương tiện đi lại, cách đặt và hướng dẫn các tour du lịch, dịch vụ nhà hàng khách sạn, cách đặt chỗ ở và xử lý các than phiền của du khách. Ngoài ra, người học còn được thực tập giải quyết các tình huống thực tế trong ngành du lịch; nhằm giúp người học ứng dụng các kỹ năng ngôn ngữ quốc tế cần thiết trong giao tiếp và triển khai các hoạt động với du khách quốc tế.

39. Ngôn ngữ học 2 (Linguistics 2)                                                                                               3TC

Học phần cung cấp cho người học các khái niệm về ngữ dụng học trong tiếng Anh, phương pháp mô tả các cấu trúc cú pháp, các ký hiệu sử dụng trong mô tả cú pháp; các khái niệm, đặc điểm và vai trò của ngữ nghĩa học trong tiếng Anh. Kết thúc học phần, sinh viên có khả năng vẽ sơ đồ hình cây các kiểu câu, nhận biết mối quan hệ của ngữ nghĩa với từ vựng và câu; sử dụng được ngôn từ trong các tình huống cụ thể một cách lịch sự và phù hợp với thuyết diễn ngôn, hội thoại.

40. Tiếng Anh sử dụng cho Lễ tân (English for Front Office Management)                           2TC

Học phần trang bị cho người học những nội dung cơ bản về chức năng, nhiệm vụ các chức danh trong bộ phận lễ tân, mối quan hệ giữa các bộ phận và các công việc phải làm của bộ phận lễ tân từ lúc khách đặt phòng cho đến khi khách đến nhận phòng, lưu trú tại khách sạn và trả phòng, dự báo công suất phòng, giải quyết phàn nàn của khách cũng như đánh giá hiệu quả hoạt động kinh doanh của bộ phận lễ tân; nhằm giúp cho người học có phát triển kiến thức và kỹ năng trong quản lý điều hành bộ phận tiền sảnh tại một khách sạn quốc tế.

41. Tiếng anh sử dụng cho buồng, phòng (English for House Keeping)                                  2TC

Học phần cung cấp cho người học các kiến thức cơ bản về tiếng Anh chuyên ngành buồng phòng: các loại hình lưu trú, các loại khách sạn, các loại hình phòng ở có trong một khách sạn, tất cả vật dụng có trong một phòng ở, tình trạng phòng. Bên cạnh đó, học phần cũng rèn luyện cho người học 4 kỹ năng ngôn ngữ, đặc biệt chú ý rèn luyện kỹ năng nghe và nói, kỹ năng nghề nghiệp của nhân viên buồng phòng như đưa khách về phòng, đáp ứng yêu cầu của khách, giải quyết phàn nàn. Sau khi kết thúc học phần, người học có kiến thức vững chắc về ngành buồng phòng và có kỹ năng nghe, nói tiếng Anh lưu loát để có thể làm việc trong bộ phận buồng phòng của khách sạn.

42. Tiếng Anh sử dụng trong quan hệ khách hàng (English for working with customers) 3TC                     

Học phần cung cấp cho sinh viên từ vựng, cấu trúc ngữ pháp, thuật ngữ tiếng Anh sử dụng trong quan hệ khách hàng. Ngoài ra học phần cung cấp cho sinh viên kiến thức làm việc trong lĩnh vực du lịch, nhà hàng, khách sạn như: dịch vụ khách hàng, giao tiếp với khách hàng. Kết thúc học phần  sinh viên có kỹ năng giao tiếp tiếng Anh trong lĩnh vực quan hệ khách hàng và có kỹ năng giải quyết những vấn đề liên quan đến ứng xử với khách hàng và tất cả các cấp bậc liên quan đến ngành nghề.

43. Ngoại khóa Du lịch (Tourism Practicum)                                                                             2TC

            Học phần này vừa giúp cho sinh viên làm quen với thực tế vừa tạo điều kiện cho sinh viên thu thập thông tin về du lịch. Đồng thời trang bị cho sinh viên những hiểu biết thực tế về các tuyến điểm du lịch và việc tổ chức hoạt động du lịch trên thực tế. Trên cơ sở đó, sinh viên vận dụng kiến thức đã học vào thực tế, bước đầu hiểu được những đặc điểm và yêu cầu đối với người hướng dẫn du lịch.

44. Thực tập tốt nghiệp (Internship)                                                                                           6TC

Học phần trang bị cho người học những kỹ năng về phân tích, đánh giá hoạt động kinh doanh ở khách sạn, nhà hàng, hãng lữ hành, công ty tổ chức sự kiện và hội nghị; kỹ năng tổ chức các hoạt động trong lĩnh vực khách sạn, nhà hàng, hãng lữ hành và công ty tổ chức sự kiện hội nghị; nhằm giúp người học cũng cố các kiến thức, bước đầu làm quen với thực tiễn kinh doanh của các doanh nghiệp du lich.

45. Tiếp thị điểm đến (Designing and Operating Tours)                                                            2TC

Học phần trang bị cho người học những nội dung cơ bản về tổ chức và hoạt động của công ty du lịch; những kiến thức và kĩ năng về thiết kế và tổ chức Tour du lịch, phương pháp định giá Tour, hoạt động marketing và bán Tour du lịch...; nhằm giúp sinh viên có được kiến thức và kỹ năng trong xây dựng, thực hiện và quản lý các tour du lịch.

46. Nghiệp vụ hướng dẫn viên du lịch (Tour guiding skills)                                                      3TC

Học phần cung cấp cho người học kiến thức cơ bản về hoạt động kinh doanh lữ hành, cách thiết lập quan hệ đối tác trong kinh doanh lữ hành, cách tổ chức hãng lữ hành, chương trình tour du lịch. Đồng thời học phần cũng giới thiệu cách thức tiếp thị và bán sản phẩm lữ hành và du lịch sinh thái nhằm mục đích giúp sinh viên phát triển các kiến thức và kỹ năng trong hoạt động quản trị kinh doanh lữ hành vào việc nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh của đơn vị và không ngừng thỏa mãn nhu cầu của du khách.

X. Danh sách giảng viên thực hiện chương trình

X.1. Cơ hữu

                                                                                   

TT

Họ và tên

Chức danh

học vị

Năm sinh

Học phần phụ trách

1

Nguyễn Hoàng Hồ

GVC-Ths

1966

Ngôn ngữ học 1

Ngôn ngữ học 2

2

Võ Nguyễn Hồng Lam

Ts

1976

Văn hóa Anh-Mỹ 

Ngoại khóa du lịch

3

Hoàng Công Bình

GVC-Ts

1973

TA sử dụng trong dịch vụ ăn uống

Thực tập nghề nghiệp

4

Đặng Kiều Diệp

Ths

1975

Nói

TA sử dụng cho lễ tân

TA sử dụng trong buồng phòng

5

Lê Hoàng Duy Thuần

Ths

1975

Nói

Từ vựng

Đọc

Ngoại khóa Ngôn ngữ Anh

6

Ngô Quỳnh Hoa

Ths

1979

Ngữ pháp

Ngữ âm TH

Nghe

7

Nguyễn Trọng Lý

Ths

1973

Đọc

Từ vựng

Nghe

8

Phạm Thị Hải Trang

Ths

1978

Tiếp thị điểm đến

TA sử dụng trong quan hệ khách hàng

9

Nguyễn Phương Lan

Ths

1965

Ngữ pháp

Viết

Ngoại khóa du lịch

10

Trần Thị Minh Khánh

Ts

1979

Đọc

Ngữ âm thực hành

Nói

Nhập môn du lịch

11

Phạm Thị Kim Uyên

Ths

1978

TA du lịch

Nhập môn du lịch

12

Bùi Thị Ngọc Oanh

Ths            

1982

Viết

Ngữ pháp

Ngữ âm thực hành

13

Lê Cao Hoàng Hà

Ths

1984

TA du lịch

TA sử dụng cho buồng phòng

14

Trần Thị Thúy Quỳnh

Ths

1981

Đọc

TA sử dụng cho Lễ tân

15

Trần Thị Cúc

Ths

1987

Nghe

Viết

Nói

16

Hồ Yến Nhi

Ths

1991

Tiếp thị điểm đến

Văn hóa Anh-Mỹ

17

Nguyễn Phan Quỳnh Thư

Ths

1990

Ngữ pháp

Nghe

18

Lê Thị Thu Nga

Ths

1989

Nghe

Nói

19

Nguyễn Thị Thiên Lý

Ths

1991

Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch

Ngôn ngữ học 

20

Trần Thị Thu Trang

Ths

1983

Ngữ pháp

Nghe

Tiếng Anh du lịch

21

Bùi Vân Anh

Ths

1991

Văn hóaAnh-Mỹ

Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch

22

Nguyễn Duy Sự

Ths

1973

Tiếng Pháp

23

Phạm Thị Minh Châu

Ths

1984

Tiếng Trung

24

Nguyễn Thị Diệu Phương

Ths

1982

Tiếng Trung

25

Phan Minh Đức

GVC-Ths

1963

Tiếng Nga   

26

Nguyễn Thị Ngân

TS

1976

Ngôn ngữ học

27

Lê Việt Phương

Ths

1979

Pháp luật đại cương

28

Lê Thị Thanh Ngà

Ths

1973

Ngôn ngữ học đối chiếu

Dẫn luận ngôn ngữ học

29

Nguyễn Thị Lan

Ths

1979

Pháp luật đại cương

30

Đinh Thị Sen

Ths

1977

Tâm lý học Đại cương

31

BM Lý luận chính trị

--

Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin

Tư tưởng HCM

X.2. Thỉnh giảng

TT

Họ và tên

Chức danh

học vị

Năm

sinh

Học phần

phụ trách

Đơn vị

công tác

1

Đặng Thị Luyên

Cử nhân

1979

Ngoại khóa du lịch

KNM Fusion Resort

2

Đặng Ngọc Bảo Trân

Cử nhân

1989

Thực tập nghề nghiệp

KNM Amiana

X.3 Xếp theo học phần

TT

Tên học phần

Họ và tên

C.danh,
Học vị

Năm sinh

1

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1

BM Lý luận chính trị

2

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2

BM Lý luận chính trị

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

BM Lý luận chính trị

4

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

BM Lý luận chính trị

5

Tin học cơ sở

BM Hệ thống thông tin

6

Ngoại ngữ 1

BM Thực hành tiếng

7

Ngoại ngữ 2

BM Thực hành tiếng

8

Ngoại ngữ 3

BM Thực hành tiếng

9

Giáo dục thể chất 1 (điền kinh), bắt buộc

BM Giáo dục thể chất

10

Giáo dục thể chất 2&3 (tự chọn)

BM Giáo dục thể chất

11

Giáo dục quốc phòng – an ninh

BM Giáo dục quốc phòng

12

Pháp luật Đại cương

BM Xã hội & Nhân văn

13

Cơ sở Văn hóa Việt Nam

BM Xã hội & Nhân văn

14

Kỹ thuật soạn thảo văn bản

BM Kỹ thuật phần mềm

15

Thực hành Nghe 1, 2, 3                                                              

Ngô Quỳnh Hoa

Trần Thị Cúc

Trần Thị Thu Trang

Nguyễn Phan Quỳnh Thư

ThS. GV

ThS. GV

ThS. GV

ThS. GV

1979

1987

1983

1990

16

Thực hành Nói 1, 2, 3

Lê Hoàng Duy Thuần

Trần Thị Minh Khánh

Trần Thị Cúc

Lê Thị Thu Nga

ThS. GV

TS. GV

ThS. GV

ThS. GV

1975

1979

1987

1989

17

Thực hành Đọc 1, 2, 3

Nguyễn Trọng Lý

Lê Hoàng Duy Thuần

Trần Thị Minh Khánh

Lê Thị Thu Nga

ThS. GV

ThS. GV

TS. GV

ThS. GV

1973

1975

1979

1989

18

Thực hành Viết 1, 2, 3

Nguyễn Phương Lan

Bùi Thị Ngọc Oanh

Trần Thị Cúc

ThS. GV

ThS. GV

ThS. GV

1965

1982

1987

19

Ngữ âm thực hành 1, 2

Trần Thị Minh Khánh

Ngô Quỳnh Hoa

Bùi Thị Ngọc Oanh

TS. GV

ThS. GV

ThS. GV

1979

1979

1982

20

Ngữ pháp 1, 2

Ngô Quỳnh Hoa

Bùi Thị Ngọc Oanh

Trần Thị Thu Trang

Nguyễn Phan Quỳnh Thư

ThS. GV

ThS. GV

ThS. GV

ThS. GV

1979

1982

1983

1990

21

Từ vựng thực hành

Nguyễn Trọng Lý

Lê Hoàng Duy Thuần

Trần Thị Minh Khánh

ThS. GV

ThS. GV

TS. GV

1973

1975

1979

22

Ngoại khóa tiếng Anh

Lê Hoàng Duy Thuần

Ngô Quỳnh Hoa

Trần Thị Minh Khánh

ThS. GV

ThS. GV

TS. GV

1975

1979

1979

23

Văn hóa Anh-Mỹ

Võ Nguyễn Hồng Lam

Trần Thị Thúy Quỳnh

Phạm Thị Hải Trang

Trần Thị Minh Khánh

TS. GV

ThS. GV

ThS. GV

TS. GV

1976

1981

1978

1979

24

Ngôn ngữ học 1, 2

Hoàng Công Bình

Võ Nguyễn Hồng Lam

Đặng Kiều Diệp

Phạm Thị Hải Trang

Phạm Thị Kim Uyên

Lê Cao Hoàng Hà

TS. GVC

TS. GV

ThS. GV

ThS. GV

ThS. GV

ThS. GV

1973

1976

1975

1978

1978

1984

25

Tiếng Anh sử dụng trong dịch vụ ăn uống

Võ Nguyễn Hồng Lam

Phạm Thị Hải Trang

Lê Cao Hoàng Hà

TS. GV

ThS. GV

ThS. GV

1976

1978

1984

26

Nhập môn Du lịch

Võ Nguyễn Hồng Lam

Trần Thị Thúy Quỳnh

TS. GV

ThS. GV

1976

1981

27

Tiếng Anh du lịch

Võ Nguyễn Hồng Lam

Đặng Kiều Diệp

TS. GV

ThS. GV

1976

1975

28

Tâm lý du khách

Hoàng Công Bình

Đặng Kiều Diệp

TS. GVC

ThS. GV

1973

1975

29

Tiếng Anh sử dụng cho Lễ tân

Võ Nguyễn Hồng Lam

Nguyễn Hoàng Hồ

TS. GV

ThS. GVC

1976

1966

30

Tiếng Anh sử dụng cho buồng, phòng

Võ Nguyễn Hồng Lam

Nguyễn Phương Lan

TS. GV

ThS. GV

1976

1965

31

Tiếng Anh trong quan hệ đồng nghiệp và khách hàng

Nguyễn Hoàng Hồ

Nguyễn Thị Thiên Lý

ThS. GVC

ThS. GV

1976

1991

32

Ngoại khóa Du lịch

Đặng Kiều Diệp

Nguyễn Phương Lan

ThS. GV

ThS. GV

1975

1966

33

Tiếp thị điểm đến

Đặng Kiều Diệp

Hồ Yến Nhi

ThS. GV

ThS. GV

1975

1991

34

Nghiệp vụ hướng dẫn viên du lịch

Hoàng Công Bình

Phạm Thị Kim Uyên

TS. GVC

ThS. GV

1973

1978

35

Thực tập tốt nghiệp

BM Biên phiên dịch

XI. Cơ sở vật chất phục vụ giảng dạy và học tập

XI .1. Các phương tiện, thiết bị giảng dạy lý thuyết

Phòng học được trang bị đầy đủ phương tiện, thiết bị dạy và học (âm thanh, chiếu sáng, máy chiếu, bảng viết, thông gió ....) đạt tiêu chuẩn và đảm bảo đủ chỗ ngồi cho người học.

TT

Loại phòng học

Số lượng

Diện tích (m2)

Danh mục trang thiết bị chính

hỗ trợ giảng dạy

Tên thiết bị

Số lượng

Phục vụ  học phần/môn học

1

Phòng học, giảng đường

85

25.944

- Projector

- Âm thanh (bộ)

85

85

Tất cả các môn học lý thuyết

2

Phòng học đa phương tiện

01

120

- Máy tính

- Projector

- Âm thanh (bộ)

- Camera

40

01

01

02

Tất cả các môn học lý thuyết và đào tạo từ xa

3

Phòng học ngoại ngữ

04

240

Máy tính có trang bị âm thanh chuẩn

40

Phục vụ các môn học ngoại ngữ

XI .2. Tài liệu

TT

Tên học phần

Giáo trình/Tài liệu

Tácgiả

Năm XB

Nhàxuấtbản

1

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1

Giáo trình môn Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lênin

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2009

Chính trị quốc gia

Giáo trình môn Triết học Mác - Lênin

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2006

Chính trị quốc gia

Giáo trình Triết học Mác - Lênin

Hội đồng TW

1999

Chính trị quốc gia

Những chuyên đề Triết học

Nguyễn Thế Nghĩa

2007

Khoa học Xã hội

Từ điển Triết học giản yếu

Hữu Ngọc, Dương Phú Hiệp, Lê Hữu Tầng

1987

ĐH & THCN

2

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2

Giáo trình những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin.

Bộ Giáo dục & Đào tạo.

2009

Chính trị quốc gia

Giáo trình kinh tế chính trị Mác – Lênin.

Bộ Giáo dục & Đào tạo.

2006

Chính trị quốc gia

Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học.

Bộ Giáo dục & Đào tạo.

2006

Chính trị quốc gia

3

Tư tưởng

Hồ Chí Minh

Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh (dùng trong các trường Đại học, Cao đẳng)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2009

Chính trị quốc gia

Giáo trình tư tưởng Hồ Chí Minh

Hộiđồng TW

2003

Chính trị quốc gia

Chủ tịch Hồ Chí Minh - Tiểu sử và sự nghiệp

Ban nghiên cứu LSĐ Trung ương

2002

Chính trị quốc gia

Những tên gọi, bí danh, bút danh của Chủ tịch Hồ Chí Minh

Bảo tàng Hồ Chí Minh

2003

Chính trị quốc gia

Hồ Chí Minh ở Pháp năm 1946

Bảo tàng cách mạng Việt Nam

1995

Hà Nội

Tìm hiểu phương pháp Hồ Chí Minh

Hoàng Chí Bảo

2002

Chính trị quốc gia

Đồng chí Hồ Chí Minh

E. Côbêlep

1985

Tiến bộ, Matxcova

Tư tưởng Hồ Chí Minh và con đường cách mạng Việt Nam

Võ Nguyên Giáp

1997

Chính trị quốc gia

Tư tưởng Hồ Chí Minh với sự nghiệp đổi mới ở Việt Nam

PGS, TS Vũ Văn Hiền - TS Đinh Xuân Lý

2003

Chính trị quốc gia

Toàn tập (12 tập)

Hồ Chí Minh

1997

Chính trị quốc gia

Biên niên tiểu sử

Hồ Chí Minh

1997

Chính trị quốc gia

Tư tưởng triết học Hồ Chí Minh

Lê Hữu Nghĩa

2000

Lao động

Tư tưởng ngoại giao Hồ Chí Minh

Nguyễn Duy Niên

2002

Chính trị quốc gia

Tập bài giảng tư tưởng Hồ Chí Minh

Học viện Chính trị quốc gia HCM

2001

Chính trị quốc gia

Sự hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh về cách mạng giải phóng dân tộc (1911 - 1945)

NguyễnĐìnhThuận

2002

Chính trị quốc gia

Tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng Cộng sản Việt Nam

PGS - TS Mạnh Quang Thắng

1995

Chính trị quốc gia

Chủ tịch Hồ Chí Minh với việc giải quyết vấn đề dân tộc dân chủ trong cáh mạng Việt Nam (1930 - 1954)

Chu Đức Tính

2001

Chính trị quốc gia

Tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng nhà nước kiểu mới ở Việt Nam.

Nguyễn Anh Tuấn

2003

ĐHQG TP HCM

Tìm hiểu thân thế - sự nghiệp và tư tưởng Hồ Chí Minh

Hoàng Trang - Nguyễn Khánh Bật

2000

Chính trị quốc gia

Nguyễn Ái Quốc tại PaRis (1917-1923)

Thu Trang

2002

Chính trị quốc gia

Hoạt động ngoại giao của chủ tịch Hồ Chí Minh từ 1954 đến 1969

Trần Minh Trưởng

2005

CA nhân dân

Nguyễn Ái Quốc với việc truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin ở Việt Nam (1921 - 1930)

Phạm Xanh

1990

Thông tin lý luận

4

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

Giáo trình đường lối cách mạng của Đảng Cộng sảnViệt Nam.

Bộ giáo dục và đào tạo

2009

Chính trị quốc gia

Văn kiện đảng thời kỳ đổi mới (VI, VII, VIII, IX, X)

Đảng cộng sản Việt Nam

1987, 2005, 2006

Chính trị quốc gia

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

Đảng cộng sản Việt Nam

1991

Sự thật Hà Nội

Giáo trình kinh tế chính trị

Bộ giáo dục đào tạo

2006

Chính trị quốc gia

Một số định hướng đẩy mạnh CNH, HĐH ở Việt Nam giai đoạn 2001- 2010

Nguyễn Xuân Dũng

2002

Khoa học xã hội, Hà Nội

Một số chuyên đề đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

Đại học quốc gia HN

2008

LLCT

Chương trình môn học đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

Bộ giáo dục và đào tạo

2008

BGDĐT

Quá trình vận động thành lập Đảng cộng sản Việt Nam

Đinh Xuân Lý

2008

Sự thật

Bản án chế độ thực dân Pháp

Nguyễn Ái Quốc

2009

Trẻ

5

Tin học cơ sở

Bài giảng Tin học cơ sở (Lý thuyết)

BM Kỹ thuật phần mềm

2011

ĐH NhaTrang

Thực hành Tin học cơ sở

BM Kỹ thuật phần mềm

2011

ĐH NhaTrang

Giáo trình Windows XP, MS. Word, MS. Excel, MS. Power Point

Nguyễn Đình Thuân

2008

ĐH NhaTrang

Hướng dẫn sử dụng Internet

Nguyễn Thành Cương

2007

Thống kê

6

Ngoại ngữ 1

Tiếng Pháp1

- Le Nouveau Taxi 1

- Réussir le DELF A1

Guy Capelle

Robert Menand

Gilles Breton et al.

2009

2005

Hachette FLE

Didier

Tiếng Trung 1

- Bài giảng môn Tiếng Trung 1

- Giáo trình Hán ngữ

PhạmThị Minh Châu

Trần T. Thanh Liêm

2017

2012

Thư viện số ĐHNT

Đại học Ngôn ngữ văn hóa Bắc Kinh

Tiếng Nga 1

- 28 bài tiếng Nga cho người bắt đầu học

- Giáo trình tiếng Nga năm thứ nhất

Л В Миллер

 Л В Политова И Я Рыбакова

Đặng Văn Giai, Lê Cẩm Thạch, Ngô Trí Oánh, M. M. Nakhabina, L.V. Sipixo

2007

1986

Xanhpetecbua

Tiếng Nga Matxcova

7

Ngoại ngữ 2

Tiếng Pháp 2

- Le Nouveau Taxi 1

- Réussir le DELF A1

Guy Capelle

Robert Menand

Gilles Breton et al.

2009

2005

Hachette FLE

Didier

Tiếng Trung 2

- Bài giảng môn Tiếng Trung 2

- Giáo trình Hán ngữ

Phạm Thị Minh Châu

Trần T. Thanh Liêm

2017

2012

Thưviệnsố ĐHNT

Đại học Ngôn ngữ văn hóa Bắc Kinh

TiếngNga 2

- 28 bài tiếng Nga cho người bắt đầu học

- Giáo trình tiếng Nga năm thứ nhất

Л В Миллер

 Л В Политова И Я Рыбакова

ĐặngVănGiai, Lê Cẩm Thạch, Ngô Trí Oánh, M. M. Nakhabina, L.V. Sipixo

2007

1986

Xanhpetecbua

Tiếng Nga Matxcova

8

Ngoại ngữ 3

Tiếng Pháp 3

- Le Nouveau Taxi 1

- Réussir le DELF A1

Guy Capelle

Robert Menand

Gilles Breton et al.

2009

2005

Hachette FLE

Didier

Tiếng Trung 3

- Bài giảng môn Tiếng Trung 3

- Giáo trình Hán ngữ

Phạm Thị Minh Châu

Trần T. Thanh Liêm

2017

2012

Thư viện số ĐHNT

Đại  học Ngôn ngữ văn hóa Bắc Kinh

Tiếng Nga 3

- 28 bài tiếng Nga cho người bắt đầu học

- Giáo trình tiếng Nga năm thứ nhất

Л В Миллер

 Л В Политова И Я Рыбакова

Đặng Văn Giai, Lê Cẩm Thạch, Ngô Trí Oánh, M. M. Nakhabina, L.V. Sipixo

2007

1986

Xanhpetecbua

Tiếng Nga Matxcova

9

Giáo dục thể chất 1

(điền kinh)

Bài giảng môn học Điền kinh

Nguyễn Hữu Tập, Phù Quốc Mạnh

Bài giảng

Trần Văn Tự

2009

Lưu hành nội bộ

Giáo trình Giáo dục thể chất

Theo quy định

10

Giáo dục thể chất 2&3

Bài giảng

Trần Văn Tự

2009

Lưu hành nội bộ

Giáo trình Giáo dục thể chất

Theo quy định

Bài giảng môn học Bóng đá

Doãn Văn Hương, Phù Quốc Mạnh

Giáo án huấn luyện đội tuyển Bóng đá trường Đại học Nha Trang

Doãn Văn Hương

Bài giảng môn học Bơi lội

Nguyễn Hồ Phong

Bài giảng môn học Bóng chuyền

Trần VănTự

Bài giảng môn học Cầu lông

TrươngHoàiTrung

Bài giảng môn học Taekwondo

Giang Thị Thu Trang

11

Giáo dục quốc phòng - an ninh

Bài giảng

Hoàng Anh Bảy

2008

Lưu hành nội bộ

Giáo trình Giáo dục quốc phòng

Theo quy định

12

12

Cơ sở văn hóa VN

Cơ sở văn hóa VN

Trần Ngọc Thêm

2006

NXB Giáo dục

Cơ sở văn hóa VN

Trần Quốc Vượng

2002

NXB Giáo dục

Bản sắc văn hóa VN

Phan Ngọc

2002

VHTT

13

Pháp luật

đại cương

Pháp luật đại cương

Lê Minh Toàn

2015

CTQG

Bài giảng PL đạicương

Lê Việt Phương, Nguyễn Thị Lan

2015

Bài giảng số, thư viện ĐHNT

14

Kỹ thuật soạn thảo văn bản

Kỹthuậttrìnhbàyvàsoạnthảovănbản

Vương Thị Kim Thanh

2007

Thốngkê

CẩmnangTổchứcvàquảntrịhànhchínhvănphòng

HồNgọcCẩn

2003

Thốngkê

15

Tâm lý du khách

Tâmlý du khách

HồLý Long

2009

NXB Lao độngXãhội

Giáo trình Tâm lý và nghệ thuật giao tiếp, ứng xử trong kinh doanh du lịch

NguyễnVănĐính, NguyễnVănMạnh

2012

ĐH Kinh tế quốc dân

16

Nghe 1

Listen In 1

David Nunan

2003

Heinle&Heinle Publishers

Tactics for Listening 1

Jack C Richards

2004

OUP

17

Nói 1

New Interchange 1

Jack C Richards

2001

CUP

Let’s Talk 1

Leo Jones

2002

CUP

18

Đọc 1

Effective Reading 1

Scott Miles

2009

MacMillan

Inside Reading 1

Rubin, Bruce

2009

OUP

19

Viết 1

Writing Academic

Alice Oshima

2003

Graw Hill Companies

Academic Writing from Paragraph to Essay

Dorothy E. Zemach & Lisa A. Rumisek

2008

NXB Đồng Nai

20

Nghe 2

Listen In 2

David Nunan

2003

Heinle&Heinle Publishers

Tactics for Listening 2

Jack C Richards

2004

OUP

21

Nói 2

New Interchange 2

Jack C Richards

2001

CUP

Let’s Talk 2

Leo Jones

2002

CUP

22

Đọc 2

Effective Reading 2

Scott Miles

2009

MacMillan

Inside Reading 2

Rubin, Bruce

2009

OUP

23

Viết 2

College Writing: from paragraph to essay

Dorothy E. Zemach & Lisa A. Rumisek

2008

MacMillan

An Introduction to Academic Writing

Level 3

Alice Oshima& Ann Hogue

2007

Pearson

24

Nghe 3

Listen In 3

David Nunan

2003

Heinle&Heinle Publishers

Tactics for Listening 3

Jack C Richards

2004

OUP

25

Nói 3

New Interchange 3

Jack C Richards

2001

CUP

Let’s Talk 3

Leo Jones

2004

CUP

26

Đọc 3

Effective Reading 3

Scott Miles

2009

MacMillian

Inside Reading 3

Rubin, Bruce

2009

OUP

27

Viết 3

CAE Practice Tests

Nick Kenny & Jacky Newbrook

2008

Longman

Practice Tests

MarkHarron

2008

OUP

28

Ngữ pháp 1

Oxford Practice Grammar- Advanced

George Yule

2006

OUP

Developing Grammar in Context

Mark Nettle and Diana Hopkins

2003

CUP

29

Ngữ pháp 2

Oxford Learner’s Grammar: Grammar Builder

John Eastwood

2005

OUP

English Grammar Lessons

Michael Dean

2008

OUP

30

Ngữ âm TH 1

Ship or Sheep (new)

Ann Baker

2007

CUP

Pronunciation in Use Elementary   (new)

Jonathan Marks

2007

CUP

31

Ngữâm TH 2

Pronunciation in Use

Mark Hancook

2003

CUP

English Pronunciation Made Simple

Paulette Dale & Lillian Poms

2005

Longman

32

Từ vựng TH

Check your vocabulary for English for the IELTS Examination

Rawdon Wyatt

2002

NXB Trẻ

English Idioms in Use

Michael McCathy Felicity O’Dell

2002

CUP

33

Ngoại khóa TA

Presenting in English

Mark Powell

2011

Heinle

Writing

Harbrace

2009

Harcourt Brace Inc.

34

Văn hóa các nước nói TA

American Ways

Datesman and Kearny

2014

Pearson

British studies

Peter Stork

2009

ĐH NhaTrang

35

Ngôn ngữ học 1

The Study of Language

George Yule

2014

CUP

An Introduction to Language

Victoria Fromkin et al.

2011

Cengage Learning

36

Ngôn ngữ học 2

The Study of Language

George Yule

2014

CUP

An Introduction to Language

Victoria Fromkin et al.

2011

Cengage Learning

37

TA sử dụng trong dịch vụ ăn uống

The Waiter’s Handbook, 4th ed.

Brown, G..&Hepner, K.

2009

Pearson Education Australia.

Provide table service

Tourism, Hospitality & Caravan Training Packages

2003

Australian Training Products Ltd

38

TA sử dụng cho

lễ tân

Front Office Procedures, Social Skills, Yield and Management, 2nd Ed.

Peter Abbort, Sue Lewry

2007

Butterworth-Heinemann

The Business of Hotels, 2nd Ed.

S. Medlik and H.Ingram

2006

Butterworth-Heinemann

39

TA sử dụng cho buồng phòng

Provide accommodation

Reception Service 

Alan Hickman

2003

William Angliss Institute of TAFE

Hotel Management and Operations, 4th Ed.

Denney G. Rutherford and Michael J. O’Fallon

2007

John Wiley & Sons, Inc.

40

Nghiệp vụ HD

du lịch

Conducting Tours, 5thEdition

Marc Mancini

2012

Delmar Publishers

Resource kit

Bronwyn Driscoll

2017

Australian Training products Ltd.

41

Nhập môn DL

Tourism Principles, Philosophy and Practice

Charles R., Goeldner J.R. & Brent R.

2002

John Willey and Sons.

Introduction to Hospitality Management, 2nd Ed.

John R. Walker

2006

Prentice Hall;

42

TA du lịch

Flash on English for Tourism

Catrin Moriss

2012

Elionline.com

Breaking News Engglish.com

Sean Banville

2014

breakingnewsenglisg.com

43

TA sử dụng trong quan hệ khách hàng

Hotel Management and Operations, 4th Edition

Denney G. Rutherford and Michael J. O’Fallon

2007

John Wiley & Sons, Inc.

The Management of Tourism

Lesley Pender and Richard Sharpley

2005

Sage Publications

44

Ngoại khóa du lịch

Dictionary of Leisure, Travel and Tourism

Collin

2006

A & C Black London

Presentations in English

Erica Williams

2008

Harcourt Brace Inc.

45

Tiếp thị điểm đến

Fundamentals of Destination Management and Marketing,

Edited by Rich Harrill,

2005

International Association of Convention & Visitor Bureaus,

Marketing for Hospitality and Tourism.

Kotler, P., Bowen, J. and Makens, J.

2003

 New Jersey: Prentice Hall.

XI .3. Các đảm bảo khác cho hoạt động đào tạo

-     Hệ thống mạng Internet chất lượng và tốc độ cao cho từng giảng đường và toàn bộ khuôn viên Trường.

-     Phòng học đảm bảo đầy đủ phương tiện dạy dạy học hiện đại (máy chiếu, âm thanh,...), đủ chỗ ngồi cho sinh viên, thoáng mát, đủ ánh sáng, không ồn, phục vụ giảng dạy học tập theo nhóm và thuyết trình trên lớp.

-     Trung tâm máy tính cài đặt sẵn các phần mềm thống kê chuyên dụng như SPSS, AMOS,... có đủ máy cho sinh viên thực tập các học phần như Kinh tế lượng, Nguyên lý Thống kê kinh tế,...

-     Hàng năm Bộ môn Quản trị du lịch tổ chức cho sinh viên làm việc thực tế tại các khách sạn, nhà hàng, hãng lữ hành, các công ty tổ chức sự kiện hội nghị,... 

-     Đa phần đội ngũ giảng viên trẻ, nhiệt tình, được đào tạo chính qui, thường xuyên cập nhật kiến thức mới trong lĩnh vực chuyên môn và tiếp cận với các phương pháp giảng dạy theo hướng tích cực.

-     Ngoài ra, trong thời gian tới, Nhà trường dự kiến thành lập Trung tâm thực hành nghiệp vụ du lịch sẽ hỗ trợ cho các môn học có phần thực hành, thực tập của sinh viên.

Khánh Hòa, ngày 10 tháng 02 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG

PGS. TS. Trang Sỹ Trung

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG NGÀNH

TS. Hoàng Công Bình