Thông tin đào tạo
Đóng

Kế hoạch giảng dạy:


NĂM HỌC 2016-2017/ Học kỳ 2:

       
1. Công trình và thiết bị NTTS - Lớp 56NT1, 56NT2, 57CNT - GVGD: Lương Công Trung
       2. Động vật không xương sống ở nước - Lớp 57QLNL - GVGD: Trương Thị Bích Hồng
       3. Động vật không xương sống ở nước - Lớp 8C.NT- GVGD: Trương Thị Bích Hồng
       4. Mô và Phôi của động vật thủy sản - Lớp 55NT1, 55NT2, 56BHTS - GVGD: Đàm Bá Long
       5. Phương pháp bố trí thí nghiệm & xử lý số liệu - Lớp 56 QLNL - GVGD: Phùng Thế Trung



CÁC HỌC PHẦN GIẢNG DẠY CHO HKI NĂM HỌC 2015-2016         
1. Động vật không xương sống ở nước - lớp 56NT1- ThS. Trương Thị Bích Hồng
2. Động vật không xương ở nước - lớp 56NT2- ThS. Trương Thị Bích Hồng
3. Động vật không xương sống ở nước - lớp 56BHTS - ThS. Trương Thị Bích Hồng
 
CÁC HỌC PHẦN GIẢNG DẠY CHO HKII NĂM HỌC 2014-2015
1. Động vật không xương sống ở nước - Lớp 56CNT- ThS Trương Thị Bích Hồng
2. Sinh lý động vật thủy sản  - Lớp 55CNT, 55NT1 và 55NT2 - ThS Phạm Phương Linh
3. Giáo dục bảo vệ môi trường - Lớp 56NT1 và 56NT2 - ThS Nguyễn Văn Quỳnh Bôi
CÁC HỌC PHẦN GIẢNG DẠY CHO HKI NĂM HỌC 2014-2015

CÁC HỌC PHẦN GIẢNG DẠY CHO NĂM HỌC 2013-2014


    1. Đng vật không xương sống ở nước - Lớp 54NTTS - ThS Trương Thị Bích Hồng
       2. Khuyến ngư và Phát triển Nông thôn - 52NTTS - ThS Tôn Nữ Mỹ Nga
       3. Ô nhiễm Môi trường Nước - 52NTTS - ThS Nguyễn Văn Quỳnh Bôi
       4. Sản xuất giống và nuôi Thủy sinh vật cảnh - 52NTTS - ThS Phạm Thị Anh 
       5. Giáo dục Bảo vệ môi trường - 55NTTS2 - ThS Tôn Nữ Mỹ Nga 
       6. Nuôi thương phẩm cá nước ngọt - 53NTTS - ThS Phùng Thế Trung 
       7. Phương pháp Bố trí thí nghiệm và Xử lý số liệu - 53NTTS - ThS Phùng Thế Trung 
       8Sinh lý Động vật Thủy sản- 53NTTS-ThS Phạm Phương Linh
       9. Giáo dục Bảo vệ môi trường - 55NTTS1 - ThS Nguyễn Văn Quỳnh Bôi



CÁC MÔN HỌC DO BỘ MÔN NUÔI THỦY SẢN NƯỚC NGỌT QUẢN LÝ

                    Ghi chú- Các học phần có đánh dấu * là các học phần tự chọn