TinBai
Đóng
Chương trình đào tạo trình độ đại học, cao đẳng chính quy (K58, K59) 

Phòng Đào Tạo 08/03/2017 10:25:03 SA
Ban hành kèm theo Quyết định số: 1177/QĐ-ĐHNT, ngày 30 tháng 12 năm 2016



STT

Mã ngành

Chương trình đào tạo/Ngành đào tạo

Phân từng học kỳ

Đơn vị quản lý

1

52480201

Công nghệ thông tin
Information Technology

HK

Khoa Công nghệ thông tin

2

52540101

Công nghệ thực phẩm
Food Technology

HK

Khoa Công nghệ Thực phẩm

3

52540105

Công nghệ chế biến thủy sản
Aquatic Products Processing Technology

HK

4

52540104

Công nghệ sau thu hoạch
Postharvest Technology

HK

5

52510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học
Chemical Engineering Technology

HK

6

52510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Mechanical Engineering Technology

HK

Khoa Cơ khí

7

52510202

Công nghệ chế tạo máy
Manufacturing Engineering Technology

HK

8

52510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mechatronics Engineering Technology

HK

9

52510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt
Thermal Engineering Technology

HK

10

52510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Electrical and Electronic Engineering Technology

HK

Khoa Điện – Điện tử

11

52340121

Kinh doanh thương mại
Commercial Business

HK

Khoa Kinh tế

12

52620115

Kinh tế nông nghiệp
Agricultural Economics

HK

13

52340405

Hệ thống thông tin quản lý
Management Information System

HK

14

52340115

Marketing
Marketing

HK

15

52340101

Quản trị kinh doanh
Business Administration

HK

16

52340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Tourism and Travel Services Administration

HK

17

52340103

Quản trị khách sạn (chuyên ngành)
Hospitality Management

HK

18

52340301

Kế toán
Accounting

HK

Khoa Kế toán – Tài chính

19

52340201

Tài chính – Ngân hàng
Finance – Banking

HK

20

52340201

Kiểm toán (chuyên ngành)
Auditing

HK

21

52520122

Kỹ thuật tàu thủy
Naval Architecture and Marine Engineering

HK

Khoa Kỹ thuật Giao thông

22

52840106

Khoa học hàng hải
Maritime Science

HK

23

52510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô
Automotive Engineering Technology

HK

24

52220201

Ngôn ngữ Anh
English Language

HK

Khoa Ngoại ngữ

25

52510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Civil Engineering Technology

HK

Khoa Xây dựng

26

52420201

Công nghệ sinh học
Biotechnology

HK

Viện Công nghệ Sinh học và Môi trường

27

52510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường
Environmental Engineering Technology

HK

28

52620301

Nuôi trồng thủy sản
Aquaculture

HK

Viện Nuôi trồng Thủy sản

29

52620302

Bệnh học thủy sản
Aquaculture Pathology

HK

30

52620305

Quản lý nguồn lợi thủy sản
Fisheries Resource Management

HK

31

52620304

Khai thác thủy sản
Fisheries Technology

HK

Viện KH và CN Khai thác Thủy sản

32

52620399

Quản lý thủy sản
Fisheries Management

HK



CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY

Kinh doanh thương mại
Quản trị kinh doanh
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Kế toán
Công nghệ sinh học
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Công nghệ thông tin
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử
Công nghệ chế biến
Công nghệ thực phẩm
Nuôi trồng thủy sản
Công nghệ kỹ thuật xây dựng


Các tin cùng thể loại
+ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO (Từ K57 trở về trước)
+ Đăng ký học cùng lúc hai chương trình năm học 2017-2018 cho sinh viên K56 và K57