Xem thông báo
Đóng

Danh sách SV bị hủy kết quả thi tiếng Anh A2.1, A2.2 HK1/17-18
08/02/2018 7:27:51 SA

 


Thông báo danh sách SV bị hủy kết quả thi tiếng Anh A2.1, A2.2 HK1/17-18 do cấm thi, đình chỉ thỉ, nợ học phí

(Danh sách kèm theo)

DANH SÁCH SINH VIÊN BỊ HỦY KẾT QUẢ THI TIẾNG ANH KHÔNG CHUYÊN
TT Mã MH Tên MH Nhóm MH MSSV Họ và tên SV Lớp Lý do
1 FLS312 Tiếng Anh A2.1 TA2105 59132877 Đàng Năng Trúc 59.NTTS-1 GV cấm thi
2 FLS312 Tiếng Anh A2.1 TA2106 59169326 Hoàng Công Tuấn Việt 59C.QTDL-3 GV cấm thi
3 FLS312 Tiếng Anh A2.1 TA2114 59130213 Huỳnh Minh Cương 59.CNOT-3 Đình chỉ thi
4 FLS312 Tiếng Anh A2.1 TA2116 59161743 Tạ Trương Thanh Nhàn 59C.QTDL-2 GV cấm thi
5 FLS312 Tiếng Anh A2.1 TA2121 59131308 Lưu Thanh Lộc 59.QTDL-4 GV cấm thi
6 FLS312 Tiếng Anh A2.1 TA2136 59130651 Nguyễn Quốc Hậu 59.QTDL-4 GV cấm thi
7 FLS313 Tiếng Anh A2.2 TA2201 55130125 Bùi Thiện Chí 55.CNOT Nợ học phí
8 FLS313 Tiếng Anh A2.2 TA2202 57160115 Trần Thị Khải Huyền 57C.CNTP-1 GV cấm thi
9 FLS313 Tiếng Anh A2.2 TA2204 55135043 Bùi Thị Ngọc Thảo 55.STH GV cấm thi
10 FLS313 Tiếng Anh A2.2 TA2204 57167055 Đàng Thị Mỹ Phượng 57C.CBTS Nợ học phí
11 FLS313 Tiếng Anh A2.2 TA2204 55160841 Hà Quang Toán 55C.DDT GV cấm thi
12 FLS313 Tiếng Anh A2.2 TA2204 58132172 Huỳnh Văn Kỳ 58.DDT-2 GV cấm thi
13 FLS313 Tiếng Anh A2.2 TA2204 58160260 Nguyễn Hồng Phúc 58C.KDTM GV cấm thi
14 FLS313 Tiếng Anh A2.2 TA2204 57130990 Nguyễn Tấn Phúc 57.QLTS-2 GV cấm thi
15 FLS313 Tiếng Anh A2.2 TA2204 57130313 Nguyễn Thị Yến Lê 57.CNSH GV cấm thi
16 FLS313 Tiếng Anh A2.2 TA2204 57132487 Phạm Thị Hoàng Lương 57.NTTS-1 GV cấm thi
17 FLS313 Tiếng Anh A2.2 TA2204 55130493 Võ Quang Hậu 55.CNXD GV cấm thi
18 FLS313 Tiếng Anh A2.2 TA2208 57160384 Đặng Hoài Tố Uyên 57C.CNSH Nợ học phí
19 FLS313 Tiếng Anh A2.2 TA2208 57160076 Huỳnh Tố Uyên 57C.CNSH Nợ học phí
20 FLS313 Tiếng Anh A2.2 TA209 56162343 Trần Quốc Thành 56C.CNTP-2 Nợ học phí
21 FLS313 Tiếng Anh A2.2 TA209 58139023 Trịnh Hoàng Hải Trang 58.TCNH GV cấm thi
22 FLS313 Tiếng Anh A2.2 TA2210 56132261 Nguyễn Văn Phúc 56.KTNN Nợ học phí