DANH MỤC CÁC ĐỀ TÀI, SÁNG KIẾN CẢI TIẾN VÀ BÀI BÁO KHOA HỌC

25. LÊ XUÂN CHÍ (2016) - Sáng kiến cấp đơn vị: “Thiết kế, chế tạo giá treo palăng xích 2 tấn di động dùng để di chuyển động cơ trong phòng thí nghiệm”.

24. VŨ NGỌC CHIÊN (2016) - Bài báo khoa học: “Tối ưu hóa đa mục tiêu các thông số chế độ gia công EDM điện cực định hình”.

23. LƯƠNG THỊ HẬU (2016) - CTV đề tài: “Nghiên cứu xây dựng quy trình sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá khoang cổ cam Amphiprion percula Lacepede, 1802” – Mã số: B2014-13-09.

22. ĐỖ XUÂN LỘC (2016) - Sáng kiến cấp đơn vị: “Phục hồi buồng sấy (bằng thủy tinh) bị vỡ của máy sấy phun SD-05 tại phòng thí nghiệm Công nghệ thực phẩm”.

21. ĐỖ XUÂN LỘC (2016): – CTV đề tài:“Nghiên cứu ứng dụng công nghệ sản xuất vi nang các hợp chất thiên nhiên có hoạt tính sinh học sử dụng trong sản xuất thực phẩm”  (Thực hiện chuyên đề 37 và 38) – Mã số: KC.07.11/11-15.

20. NGUYỄN MINH NHẬT (2016) – CTV đề tài:“Nghiên cứu ứng dụng công nghệ sản xuất vi nang các hợp chất thiên nhiên có hoạt tính sinh học sử dụng trong sản xuất thực phẩm” (Thực hiện chuyên đề 20 và 22) – Mã số: KC.07.11/11-15.

19. PHAN THỊ PHƯỢNG (2016) – Bài báo quốc tế: “Extraction Methods and Antioxidant Properties of Polysaccharide from Longan (Dimocarpus Longan Lour) Seed”.

18. LÊ THIÊN SA (2016) – CTV đề tài: Nghiên cứu ứng dụng công nghệ sản xuất vi nang các hợp chất thiên nhiên có hoạt tính sinh học sử dụng trong sản xuất thực phẩm (Thực hiện chuyên đề 21 và 23) - Mã số: KC.07.11/11-15.

17. PHÍ CÔNG THUYÊN (2016) -  Bài báo khoa học:Nghiên cứu ảnh hưởng của thông số hàn đến sự phân bố nhiệt độ và cấu trúc mói hàn ma sát khuấy tấm hợp kim nhôm AA7075-T6”.

16. NGUYỄN THỊ HÀ TRANG (2016) – CTV đề tài:Bảo tồn và lưu giữ nguồn gen các loài ốc cối (Conus spp.), trai tai tượng (Tridacna spp.) và cá ngựa (Hippocampus spp.) ven biển Nam Trung Bộ và Nam Bộ, Việt Nam”.

15. PHẠM ĐÌNH TRỌNG (2015) - Sáng kiến cấp đơn vị: “Tận dụng vật tư chế tạo lưỡi chấn tôn có kích thước chiều dài lưỡi chấn khác nhau”.

14. PHAN QUANG NHỮ (2015) - Sáng kiến cấp đơn vị: “Tận dụng vật tư chế tạo đầu phân độ phục vụ công tác thực hành cơ khí”.

13. LÊ XUÂN CHÍ (2015) - Sáng kiến cấp đơn vị: “Xe tự chế sử dụng làm xe đẩy dụng cụ”.

12. ĐỖ THỊ ÁNH HÒA (2014) - Sáng kiến cấp đơn vị: "Đổi mới quản lý dụng cụ thuỷ tinh phục vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học tại phòng thí nghiệm Hoá – Vi sinh và Phân tích kiểm nghiệm”.

11. NGUYỄN ĐÌNH KHƯƠNG (2013) - Sáng kiến cấp đơn vị: “Tập trung các máy sản xuất nước cất hiện đang nằm rải rác tại một số phòng thí nghiệm về một địa điểm”.

10.  ĐỖ THỊ ÁNH HÒA (2012) - Sáng kiến cấp đơn vị: “Nâng cao hiệu quả công tác phục vụ làm đề tài tốt nghiệp, nghiên cứu khoa học của sinh viên và các đối tượng nghiên cứu khác”.

 9. LÊ THIÊN SA (2012) - Sáng kiến cấp đơn vị: Thiết kế và chế tạo hệ thống chống khói bụi, khí thải cho thiết bị sấy phun SD 05”.

 8. PHẠM ĐÌNH TRỌNG (2012) - Sáng kiến cấp đơn vị: “Tận dụng vật tư chế tạo giá nâng chuyển di động”.

 7. NGUYỄN THỊ HÀ TRANG (2012) – Bài báo khoa học: “Ảnh hưởng của hàm lượng Selen (Se) bổ sung trong thức ăn lên sinh trưởng và tỷ lệ sống của cá Giò (Rachycentron canadum Linnaeus, 1766) giống”.

 6. NGUYỄN THỊ HÀ TRANG (2010) - Luận văn cao học: “Nghiên cứu ảnh hưởng của hàm lượng vitamin (D3, B6) và chất khoáng (Kẽm, Selen) lên sinh trưởng và tỷ lệ sống của cá giò (Rachycentron canadum Linnaeus, 1766) ở giai đoạn giống”.

 5. PHAN QUANG NHỮ (2010) - Luận văn cao học: “Nghiên cứu thiết kế, chế tạo máy khảo nghiệm ma sát dùng trong ngành kỹ thuật tàu thủy”.

 4. VŨ PHƯƠNG (2010) – Luận văn cao học: “Nghiên cứu công nghệ tạo vật liệu compozit đảm bảo khả năng đúc áp lực cánh bơm nước biển”.

 3. PHAN QUANG NHỮ (2009) – Đề tài: “Nghiên cứu công nghệ bọc composite để tăng tuổi thọ cho các kết cấu thép các bon làm việc trong môi trường biển” - Mã số: B 2009 - 13 – 40.

 2. PHAN QUANG NHỮ (2006) – Đề tài: “Nghiên cứu thiết kế chế tạo máy mài chính xác một số loại dao tiện” - Mã số: TR 2006 - 33 - 03.

 1. VŨ PHƯƠNG (2006) – Đề tài: “Nghiên cứu thiết kế và chế tạo thiết bị cho tôm ăn phù hợp với sự đa dạng của các loại ao nuôi tôm công nghiệp” - Mã số: B 2006 - 13 - 10.