Sơ đồ vị trí máy/thiết bị


Lưu ý khi tra cứu

máy/thiết bị theo sơ đồ


1. Sử dụng trình duyệt Web "Internet Firefox"  (Download )
2. Đối với các file ".PDF" phải dùng phần mềm "Adobe Reader" để mở  (Download)


PTN HÓA

ĐC: Tầng 1 khu nhà A1 Trường Đại Học Nha Trang

QL: 1, Nguyễn Thị Đoan Trang
2, Lương Thị Hậu       
3, Tạ Lê Đăng Khôi     


 STT

Tên máy – thiết bị

Thông số kỹ thuật

Xuất xứ

1

NỒI CÁCH THỦY ĐIỀU NHIỆT WNB10+LO


-  Sản xuất năm 2009.

-  Nồi cách thuỷ hiện số có chương trình điều khiển thời gian và nhiệt độ.

-  Màn hình hiển thị số thời gian và nhiệt độ

-  Khoảng nhiệt độ: (nhiệt độ môi trường +5) ... 950C

-  Độ phân giải nhiệt độ: +/- 0,10C

-  Độ đồng nhất nhiệt độ: +/- 0,250C

-  Thùng và nắp: cấu tạo bằng thép không rỉ

-  Kích thước trong (LxWxH): 50 x 210 x 140 mm

-  Kích thước ngoài (LxWxH): 578 x 356 x 238 mm.

 

 Sony,
Nhật

2

MÁY ĐO ĐỘ NHỚT

LVDV-E

-   Sản xuất năm 2009

-   Dùng để kiểm tra độ nhớt của mẫu chất lỏng, thích hợp trong nhiều lĩnh vực: nước giải khát, thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm, bột giặc, mực in, mực viết, dầu mỡ, sơn, …

-   Thang đo: 15 - 2 x 106 mPas/cP

-   Tốc độ (RPM): máy có khả năng thay đổi 18 tốc độ khác nhau.

-   Màn hình hiển thị tinh thể lỏng LCD, 2 hàng số hiển thị độ nhớt Centipoise hoặc miliPasca, tốc độ vòng quay, phần trăm moment xoắn (%Torgue), loại kim đo.

 


Mỹ

3

TỦ SẤY MẪU UNB 400

-  Sản xuất năm 2009.

-  Dung tích: 53 lít

-  Kích thước buồng sấy: 400 x 400 x 330mm.

-  Đối lưu tự nhiên.

-  Màn hình hiện thị số.

-  Điều chỉnh thời gian từ 0 – 99h59.

-  Điều chỉnh nhiệt độ từ nhiệt độ phòng tới 220OC.

-  Độ chính xác nhiệt đô: 0,5OC.

-  Có chức năng bảo vệ quá nhiệt kép.

 

MEMMERT,
Đức 

4

MÁY LẮC ỔN NHIỆT

KS 4000i

-  Sản xuất năm 2009.

-  Kiểu lắc: orbital ; Biên độ lắc: 20 mm

-  Tải trọng lắc tối đa: 20 Kg

-  Thể tích: khoảng 70 lít

-  Dải tốc độ: 10 - 500 vòng/ phút

-  Dải nhiệt: 5oC trên nhiệt độ môi trường đến + 80oC

-  Hiển thị tốc độ, nhiệt độ và thời gian: Digital

-  Công suất tỏa nhiệt: 1000 W

-  Độ ổn định nhiệt: ± 0.1 K

-  Nhiệt độ môi trường hoạt động: 15oC - 32oC

 IKA,
Đức

5

BỂ RỬA SIÊU ÂM S300

- Sản xuất năm 2009.

-  Kích thước bên trong: 505 x 300 x 200 mm

-  Kích thước bên ngoài: 568 x 340 x 321 mm

-  Dung tích 28 L

-  Có thể thiết lập được nhiệt độ từ 30oC đến 80oC theo bước 5oC

-  Mức bảo vệ: IP 20

-  Sử dụng sóng siêu âm ở tần số 37Hz để làm sạch các dụng cụ, cũng như khử các loại khí độc....

-  Hiển thị bằng đèn LED thời gian và nhiệt độ làm việc

-  Thực hiện làm sạch bằng cách quét đều sóng siêu âm trên toàn bộ vùng làm việc.

-  Quá trình đóng ngắt được thực hiện bằng tay hoặc tự động

-  Tần số làm việc: 37Hz

-  Công suất gia nhiệt:  0/1200W

ELMA,
Đức 

6

CÂN KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ BL 320 H

 

-  Sản xuất năm 2009.

-  Trọng lượng cân tối đa

-  Độ chính xác 0,001g ; Độ lặp lại : 0,001 g

-  Độ tuyến tính : 0,003 g

-  Đường kính của đĩa cân : 100 x 100 mm

-  Hiển thị số trên màn hình

-  Chuẩn cân tự động

-  Dùng adaptor : 220V

-  Kích thước cân: W213 x D342 x H 153 (mm)

SHIMAZU
Nhật bản 

7

MÁY QUANG PHỔ KHẢ KIẾN  GENEYS 20

 

- Sản xuất năm 2009.

-  Bước sóng : 325 - 1100nm, Độ chính xác : ± 2,0nm, Độ lặp lại : ±0,5nm.

-  Bề rộng khe phổ : ≤ 8nm, Hệ quang học : 1 chùm tia

-  Thang đo : Độ hấp thụ : -0,1-2,5A; Độ truyền quang : 0 -125%T; Nồng độ: 0-9999

-  Độ chính xác quang học: ± 0,003A từ  0,0- 0,3A;  ± 1,0% từ  0,301- 2,5A

-  Bộ đơn sắc : cách tử, 1200 vạch/mm

-  Độ trôi tín hiệu :  (ở 340nm): < 0,003A/hr

-  Stray Light:  <0.1%T ở 340 và 400 nm

-  Hiển thị: 20-ký tự, 2 dòng, Có cổng RS 232C kết nối máy tính.

THERMO
Mỹ 

8

MÁY QUANG PHỔ KẾ

UV-Vis Carry 50:

-   Sản xuất năm 2009.

-   Hệ thống quang học 2 chùm tia, bộ đơn sắc Czerny  Turner 0,25 m

-   Cách tử độ phân giải cao 1200 lines/mm, Detector : 2 silicon diode

-   Độ phân giải UV-VIS : < = 1,5 ; Dải bước sóng: 190 - 1100nm

-   Độ chính xác bước sóng:  +/- 0,07 nm tại 541,94 nm,   ± 0,24 tại 260,54 nm

-   Độ lặp lại bước sóng:  +/- 0,01 nm

-   Bề rộng quang phổ : 1,5 nm

-   Tín hiệu trung bình : 0,0125 tới 999 s

-   Tốc độ quét lớn nhất : 24.000 nm/ phút

-   Dung lượng mẫu nhỏ nhất là : ~ 5,0µl

-   Nguồn sáng: đèn Xenon với công nghệ phẳng  Flashing (tuổi thọ 10000 giờ).

 

 VARIAN
Mỹ

9

MÁY CÔ QUAY CHÂN  KHÔNG RV10

 

-   Sản xuất năm 2009.

-   Khoảng tốc độ quay: 20 - 270 vòng/phút, hiển thị số tốc độ quay.

-   Chiều dài khoảng nâng hạ : 140 mm

-   Khoảng góc điều chỉnh : 0 - 45o

-   Khoảng nhiệt độ của bếp gia nhiệt từ nhiệt độ môi trường đến 180oC với sai số là +/- 1oC

-   Điều kiện môi trường làm việc: nhiệt độ: 5 - 40oC, độ ẩm: 80%

-   Máy được bố trí cổng RS232 và USB để kết nối với các thiết bị ngoại vi khác.

 IKA
Đức

10

BƠM HÚT CHÂN KHÔNG N 026.3 AN 18

 

-   Sản xuất năm 2009.

-   Mức phân phối : 22 lít/phút

-   Độ chân không : 20 mbar abs.

-   Đầu nối ống đường kính trong : 9 mm

-   Điều kiện môi trường hoạt động : + 5…. +400C

-   Nguồn điện : 230V/50Hz

-   Dòng điện hoạt động : 0,85A

-   Trọng lượng : 5,8 kg

-   Kích thước : 243 x 185 x 185 mm

 

KNF
Đức 

11

BỂ LÀM LẠNH TUẦN HOÀN VS – 1902 WF

 

-   Sản xuất năm 2009.

-   Dãi nhiệt độ làm lạnh  : - 20…+ 1500C

-   Kích thước : 325 x 290 x 150 mm

-   Diện tích làm việc : 350 x 290 mm

-   Thể tích sử dụng : 14 lít

-   Độ chính xác nhiệt độ : +/- 0,1oC tại 37oC

-   Điều khiển nhiệt độ  PID

-   Chức năng an toàn khi qúa nhiệt và có sensor đo mức nước

 

 VISION
Hàn quốc

12

MÁY ĐỒNG HÓA

Utra-Turax T 18 Basic

-   Sản xuất năm 2009.                                      

-   Công suất động cơ vào/ra: 300/160W

-   Tốc độ đồng hóa: 6.000 - 24.000 vòng/phút

-   Thể tích đồng hóa: 1-1.500 ml (nước)

-   Đầu đồng hóa được làm bằng théo đặc biệt chống ăn mòn do hóa chất

-   Nguồn điện cung cấp: 230V, 50/60Hz

IKA
Trung quốc 

13

BỘ VÔ CƠ HÓA MẪU

2508 Basic

-  Sản xuất năm 2009.

-  Bộ phá mẫu 8 chỗ dùng cho ống phá mẫu 250 ml hay 100 ml

-  Khối lượng mẫu rắn : 5 g

-  Thể tích mẫu lỏng : 15 m

-  Thiết kế bộ gia nhiệt cho từng lỗ phù hợp cho ống 100ml và 250 ml.

-  Thang nhiệt độ : từ (nhiệt độ môi trường) đến 4400C

-  Điều chỉnh nhiệt độ theo bước nhảy : 10C

-  Độ ổn định nhiệt độ : ± 5oC ở 100oC; ± 2oC ở  400oC

-  Thời gian gia nhiệt đến 4400C : khoảng 30 phút

-  Thời gian cài đặt mỗi bước : 1 – 1199 phút

-  Hiển thị nhiệt độ cài đặt bằng số trên màn hình LED

-  Lưu chương trình nếu có sự cố về điện hoặc sau khi sử dụng

 

 FOSS
Thụy điển

14

BỘ ĐO CHỈ SỐ COD

 

-  Sản xuất năm 2009.

-  Thông số kỹ thuật: hệ thống bao gồm 2 phần

a.    Máy phá mẫu COD Model : ET 108

v Nhiệt độ gia nhiệt : 70/100/120/150 ± 0,30C

v Đo COD(1500C), TOC (1200C), N tổng - P tổng - Cr tổng (1000C)

v Dùng cho ống : 8 x 16 mm hay 1 x 22 mm

v Chế độ cài đặt thời gian : 30, 60, 120 phút, tự động ngắt điện khi đạt đến điểm cài đặt

b.    Máy đo chỉ số COD, Model: CheckitDirect COD vario

v Bước sóng : 605 và 430 nm

v Màn hình hiển thị LCD

v Thang đo : 0 – 150 mg/lít O2;

                          0 – 1500 mg/lít O2

                       0 – 15000 mg/lít O2

v Chế độ tự động tắt máy

 

AQUALYTIC
Đức 

15

BỘ ĐO BOD 6 CHỖ

OxiDirect

 

 

-   Sản xuất năm 2009.

-   Có 6 vị trí đo, có thể đo cùng lúc 6 mẫu

-   Có nhiều thang đo tương ứng với các thể tích mẫu sau:

ü  0 – 40 mg/l, với thể tích mẫu 428 ml

ü  0 – 80 mg/l, với thể tích mẫu 360 ml

ü  0 – 200mg/l, với thể tích mẫu 244 ml

ü  0 – 400 mg/l, với thể tích mẫu 157 ml

ü  0 – 800 mg/l, với thể tích mẫu 94 ml

ü  0 – 2000 mg/l, với thể tích mẫu 56 ml

ü  0 – 4000 mg/l, với thể tích mẫu 21,7 ml

-   Độ chính xác 0,5% của thang đo ở 200C

-   Thời gian đo có thể tự chọn từ 1- 28 ngày. Tự động chọn cho 28 kết quả số liệu, phụ thuộc vào khoảng thời gian đo

-   Thời gian lưu trữ là giờ nếu kết quả đo 1 ngày, 2 giờ nếu kết quả đo 2 ngày và 2 ngày nếu kết quả đo từ 3 – 28 ngày

-   Cổng nối RS 232 có thể truyền tải dữ liệu sang máy tính hay máy in

-   Chế độ bảo vệ an toàn theo tiêu chuẩn  IP 54

-   Kích thước (L x W x H): 375 x 195 x 230 mm


Đức 

16

TỦ ẤM BOD ET 618-4

- Sản xuất năm 2009.

- Thiết kế đạt tiêu chuẩn CE : EN 50081, EN 50082-2

- Thể tích : 180 lít

- Nhiệt độ : 20 – 400C/ bước tăng 0,1 0C

- Sai số nhiệt độ : ± 0,50C

- Kích thước trong : 513 D x 441 W x 702 H mm

- Kích thước ngoài : 600 D x 600 W x 850 H mm

- Kiểm soát chương trình cài đặt bằng vi mạch điện tử 4 ổ cắm bên trong tủ thích hợp để kết nối các thiết bị khác


Đức

17

MÁY LY TÂM  EBA 21

 

 

-  Sản xuất năm 2009.

-  Tốc độ tối đa : >=18.000 vòng /phút

-  Roto 6.000 vòng/phút, số chỗ >=12

-  Dung tích tối đa 6 x 10 ml

-  Lực li tâm RCF:23907

-  Tốc độ: 18.000 vòng/phút, có thể điều chỉnh tốc độ theo chu trình đặt

-  Nắp tự động khoá trong trong quá trình ly tâm, có thêm công tắc mở nắp trong trường hợp lỗi nguồn hoặc mất điện

-  Nguồn điện: 220V-50Hz

-  Kích thước (H x W x D): 278 x 333 x 620 mm

 

HETTICH
Đức 

18

KHÚC XẠ KẾ CẦM TAY

MASTER-α

-   Năm sản xuất: 2009

-   Thang đo 0 – 33% Brix

ATAGO
Nhật bản

19

CÂN PHÂN TÍCH

- Khoảng cân: 0,0001 ... 200 g (+/- 0,1 mg)

 Sartorius
Mỹ

20

MÁY CẤT NƯỚC 2 LẦN

WSC/4D

 

- Sản xuất 2009.

- Công suất : 4 lít / giờ, dây đốt Silica.

- Có tủ chứa và van kiểm soát dòng, dễ dàng tách cặn

- Năng lượng tiêu thụ: 4 x 1,5 kW

- Áp suất cung cấp tối thiểu: 5psi

- Chất lượng nước đầu ra: pH: 5,5 – 6,5, Độ dẫn: < 1,5 µs/cm, Không có Pyrogen

- Điện trở suất: 0,66 megaOhm - cm

Hamilton
Anh 

21

MÁY CHUẨN ĐỘ ĐIỆN THẾ TỰ ĐỘNG

TITRANDO 809

 

- Khoảng đo thế: -2000 mV ... + 2000 mV (độ phân giải: 0,1 mV; chính xác +/- 0,2 mV)

- Khoảng đo pH : -20,000 ... +20,000 (độ phân giải: 0,001 pH; chính xác +/- 0,003 pH);

 

Metrohm
Switzerland 

22

pH meter để bàn CyberScan pH 1500

 

-  Khoảng đo pH: 1,999 – 19,999

-  Độ phân giải: 0,1/ 0,01/ 0,001

-  Độ chính xác tương đối: ± 0,1/ 0,01/ 0,002

-  Số điểm chuẩn: 5 – 6 điểm

-  Tự động nhận biết các dung dịch đệm.

Singapore 

23

pH meter cầm tay EcoScan pH 6

- Khoảng đo pH: 0,000 ... 14,000 (độ phân giải: 0,01 pH; chính xác +/- 0,01 pH)

- Khoảng đo thế: --1000 mV ... + 1000 mV (độ phân giải: 1 mV; chính xác +/- 2 mV)

Singapore