Sơ đồ vị trí máy/thiết bị

Lưu ý khi tra cứu

máy/thiết bị theo sơ đồ


1. Sử dụng trình duyệt Web "Internet Firefox"  (Download )
2. Đối với các file ".PDF" phải dùng phần mềm "Adobe Reader" để mở  (Download)


PTN MÔI TRƯỜNG


ĐC: Tầng 3 tòa nhà B3 Trường Đại Học Nha Trang

QL: Nguyễn Thị Hà Trang


 STT

Tên máy – thiết bị

Thông số kỹ thuật

Xuất xứ

1

DỤNG CỤ LẤY MẪU ĐÁY
196 – F65

- Bao gồm 2 cánh nắp dễ dàng mở để lấy mẫu và đóng lại để giảm sự rơi rớt mẫu trong quá trình múc.

- Thiết bị làm bằng thép không rỉ.

- Có hộp đựng và dây.

 - Kích thước: 15 X 15 X 23cm.

 - Thể tích: 5.3lít

Wildco

USA

2


DỤNG CỤ LẤY MẪU NƯỚC
1120 – C45

- Dụng cụ lấy mẫu nước dạng đứng, có 2 nắp đậy 2 đầu để giữ nước bên trong.

- Vật liệu được làm bằng nhựa Acrylic, trong suốt, chịu được nước biển, ánh nắng và va chạm.

- Dung tích chứa mẫu: 2,2 lít.

Wildco

USA

3

NHIỀT KẾ ĐẢO ĐẦU
SKU 65510

- Thang đo: - 50C đến 400C

- Độ chính xác: ± 0,10C

- Vỏ bọc bằng nhựa chịu va đập

Water Gear

USA

4

MÁY ĐO ĐA THÔNG SỐ LOẠI CẦM TAY 556MPS

- Máy loại chống thấm nước theo tiêu chuẩn IP67

Đơn vị

Thang đo

Độ

phân giải

Độ

chính xác

DO (%)

(mg/l)

0 – 500

0 – 50

± 2

± 0,2

0,1

0,01

Nhiệt độ

-5 – 450C

± 0,150C

0,10C

Độ dẫn (mS/cm)

0 – 200

± 0,001

0,001-0,1

Độ muối (ppt)

0 – 70

± 0,1

0.01

pH

0 – 14

± 0,2

0,01

TDS (g/L)

0 – 100

 

0,0001

Áp suất(mmHg)

500 – 800

± 3

0,1

- Vận hành bằng pin

- Trọng lượng: 916 g

YSI,

USA

5

MÁY ĐO CƯỜNG ĐỘ ÁNH SÁNG Sper Scientific 850008

- Kích thước máy: 200 x 76 x 37 mm

- Thang đo: 0 – 100.000 lux

- Độ phân giải:

     + 0 – 200 lux:                      0,1 lux

     + < 200 – 2.000 lux:            1lux

     + < 2.000 – 20.000 lux:       10 lux

     + < 20.000 – 100.000 lux:   100 lux

- Độ chính xác: ± 4% + 2 chữ số

- Giao diện: RS 232

- Đầu đo đáp ứng tiêu chuẩn C.I.E

- Sử dụng pin AA x 4

- Trọng lượng 515 g

Đài Loan

6

KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ MUỐI
S/Mill – E

 

Thang đo

Độ đọc nhỏ nhất

Độ muối  

0.00 - 100.00‰

0.1‰

Tỷ trọng    

1.000 - 1.070

0.001

 

- Kích thước: 40 x 40 x 140 mm

- Khối lượng: 140g

Atago,

Japan

7

MÁY ĐO NỒNG ĐỘ OXY HÒA TAN CẦM TAY

- Thang đo D.O: 0 – 20mg/L (0 - 200‰)        

- Độ phân giải: 0,1mg/L hoặc 0,1%

- Độ chính xác: ± 0,30C

- Bù nhiệt tự động, bù độ muối và áp suất

- Chỉ thị hiện số

- Có chỉ báo tình trạng pin yếu

YSI,

USA

8

NHIỆT KẾ ĐIỆN TỬ

- Đo đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, độ dẫn, TDS, pH

- Độ lệch:

       + pH: ± 0,03

       + Độ dẫn: ± 2%

       + TDS: ± 2%

       + Nhiệt độ: ± 0,50C

- Tỉ lệ EC/TDS  chọn từ 0.45 đến 1.00, mỗi bước 0.01 đơn vị

- Hiệu chuẩn pH: tự động chuẩn ở hai điểm

- Hiệu chuẩn EC/TDS: tự động chuẩn tại 1 điểm ở 1382 ppm và 1413µS/cm

- Khoảng bù trừ nhiệt độ: từ 0 – 600C

- Dùng pin 1.5V x 4 viên sử dụng trong khoảng 500 giờ liên tục

- Kích thước: 143 x 80 x 38 mm

 

9

MÁY ĐO PH ĐẤT CẦM TAY

- Hiệu chuẩn máy: tự động ở 1 hoặc 2 điểm

- Tự động bù trừ nhiệt độ

- Nguồn điện: pin 1,5V x 3 / sử dụng được khoảng 1500 giờ liên tục

- Nhiệt độ hoạt động: 0 – 500C

- Kích thước: 150 x 80x 36 mm

 

10

BUỒNG ĐẾM ĐỘNG VẬT PHÙ DU 1801 – A10

- Kích thước: 50 mm x 20 mm x 1mm

- Thể tích: 1.0 mL

- Có kẻ ô 1 mm x 1 mm, thể tích 1µL

- Có kính phủ

Wildco,

USA

11

MÁY ĐO PH CẦM TAY
HI 991002

- Thông số kỹ thuật:

 

Dải đo

Độ phân giải

Độ chính xác

pH

-0,2 ÷ 16

0,02

± 0,02

mV

-1999,9÷ +1999,9

1 mV

± 2 mV

Nhiệt độ

-5 ÷ 105oC

0,1oC

± 0,1oC (<60oC)

1oC (>60oC)

 

+ Chức năng tự động chuẩn: chọn từ 1 đến 2 điểm chuẩn

+ Tự động bù trừ nhiệt độ trong khoảng: -5 đến 1050C

+ Thiết kế chống nước

+ Nguồn điện: 3 pin 1,5V AA

+ Thời gian sử dụng khoảng 1.500 giờ liên tục

+ Tự động tắt nguồn sau 8 phút

Romania

EU

12

TỦ ẤM LẠNH MIR – 153

- Thể tích: 126 Lít

- Kích thước buồng (W/D/H): 620 x 386 x 555 mm

- Kích thước ngoài (W/D/H):  700 x 580 x 1018 mm

- Nhiệt độ điều chỉnh từ: -100C đến 500C

- Độ ổn định nhiệt độ: ± 0,50C

- Thời gian cài đặt từ 0 – 99 giờ 59 phút

- Nguồn điện: 220V – 232W

Sanyo,

Japan

13

TỦ SẤY ĐỐI LƯU TỰ NHIỆT
MOV – 112

- Thể tích buồng: 97 Lít

- Kích thước buồng (WxDxH): 450 x 475 x 450 mm

- Kích thước ngoài: (WxDxH): 580 x 595 x 820 mm

- Khoảng điều chỉnh nhiệt độ: 400C đến 2500C

- Chỉ thị hiện số: nhiệt độ, thời gian

- Nguồn điện: 220V/ 50Hz

- Công suất: 1,1KW

Sanyo,

Japan

14

CÂN PHÂN TÍCH CP 224S

- Khả năng cân tối đa: 220g

- Khả năng cân tối thiểu: 0,1mg

- Độ tuyến tính: ≤± 0,2mg

- Độ lặp lại: ≤± 0,1mg

- Có bộ bảo vệ quá tải cho cân

- Có lồng kính chắn gió để kết quả không bị dao động trong khi cân

- Vật liệu chế tạo cân đồng nhất

- Kích thước đĩa cân: Ø 80mm

- Nguồn điện: 220V AC Adapter

Sartorius,

Germany

15

MÁY LY TÂM LẠNH Mikro 22R

- Kích thước máy: 278 x 333 x 620mm

- Tốc độ tối đa: 18.000v/phút

- Nhiệt độ: từ -200C đến 400C

- Rotor góc 24 vị trí cho ống ly tâm 1,5mL đến 2,0mL

- Tốc độ tối đa đối với rotor 24 vị trí: 18.000v/phút

- Lực ly tâm lớn nhât: 14.000v/phút

- Hệ thống truyền động không sử dụng chổi than vì thế không cần bảo dưỡng

Hettich,

Germany

16

TỦ ẤM BOD AL 185

- Dung tích: 180 Lít

- Có 3 khay đỡ bằng kim loại

- Thang nhiệt độ điều chỉnh: 2 – 400C

- Mỗi bước tăng 10C

- Hai màn hình hiển thị LCD 2 chữ số và 3 chữ số

- Độ phân giải: 0,10C

- Kích thước ngoài (LxWxH): 602 x 600 x 850 mm

- Trọng lượng: 39kg

- Kích thước trong (LxWxH): 153 x 433 x 702 mm

- Nguồn cung cấp: 230V/ 50Hz

Aqualytic,

Germany

17

HỆ THỐNG KÍNH HIỂN VI CÓ KẾT NỐI VỚI MÁY CHỤP ẢNH KỸ THUẬT SỐ

1, Kính hiển vi quang học BX41

  2, Máy chụp ảnh kỹ thuật số DP12

Tiêu chuẩn: ISO 9001, ISO 14001

Hệ thống bao gồm: Kính hiển vi BX41 + máy ảnh kỹ thuật số + phần mềm

1. KÍNH HIỂN VI:

- Model: BX41

- Hệ quang học vô tiêu USI 2:

- Độ phóng đại: 40x, 100x, 200x, 400x và 1000x (ứng với thị kính 10x)

- Thị kính: tiêu sắc phẳng, WHN 10x, quang trường rộng: FN = 22mm

- Đầu quan sát loại 3 đường truyền quang

- Mâm lắp vật kính loại 5 vị trí để lắp 5 vật kính

- Thị kính tiêu sắc phẳng (Plan Achromat), hệ quang UIS 2

- Vật kính Plan Achromat 4x

- Vật kính Plan Achromat 10x

- Vật kính Plan Achromat 20x

- Vật kính Plan Achromat 40x, có lò xo bảo vệ

- Vật kính Plan Achromat 100x, có lò xo bảo vệ, soi dầu

- Nguồn sáng: hệ thống Kohler sử dụng bóng Halogen 6V/ 30W

- Có sẵn kính lọc cân bằng ánh sáng và kính lọc trung tính: kính lọc 45 – ND6, kính lọc 45 – ND25, kính lọc cân bằng: 45LBD2N

- Nguồn điện: tự động tương thích 100V – 120V/ 220V – 240V

- Tụ quang: loại swing – out, NA = 0.9 – 0.16: sử dụng quan sát trường sáng với các vật kính từ 1,25x đến 100x

- Bộ phận vẽ: U – DA

2. MÁY CHỤP ẢNH KỸ THUẬT SỐ CHUYÊN DÙNG CHO KÍNH HIỂN VI

- Sử dụng CCD camera quét loại 1/ 1,8 inch với độ phân giải 3,34 triệu Pixel

- Có thể kết nối với máy vi tính

- Chức năng hiển thị đồng thời 16 ảnh đã chụp

- Hiển thị ảnh sống với tốc độ: 30 khung hình / giây

- Chế độ đo sáng trên ảnh: đo điểm 1%, đo trung bình 30%

- Có thể chọn thời gian chụp tự động từ 1/4000 đến ½ giây

- Hoặc chọn tay từ 1/400 giây đến 8 giây

- Có 3 kiểu cân bằng màu trắng

- Có thể chọn các độ phân giải của ảnh

- Ảnh có thể lưu trữ trên đĩa Smart – Card

- Có cổng đưa tín hiệu Video ra TV, cổng nối máy vi tính qua ngõ USB

- Nguồn điện: 220V/ 50Hz

 

Olympus,

Japan

 

18

KINH HIỂN VI SOI NỔI HAI ĐƯỜNG TRUYỀN QUANG, HAI NGUỒN SÁNG HPS 400

- Zoom điều chỉnh liên tục từ : 0.67x đến 4.5x

- Đầu quan sát loại 2 đường truyền quang, góc nghiêng 450, có khả năng quay 3600

- Điều chỉnh khoảng cách giữa 2 đồng tử : 54 – 75 mm

- Thị kính quan sát loại 10x quan trường lớn F.N.22, có thể chỉnh được độ Diop

- Khoảng cách làm việc : 110 mm

- Hệ thống chiếu sáng xiên phản chiếu trên thân và chiếu sáng truyền suốt trên đế bằng đèn Halogen 12V/ 15W

- Nguồn điện : 220V/ 50Hz

Winlab,

Germany

19

MÁY KHUẤY TỪ GIA NHIỆT Are

- Tốc độ khuấy: đến 1.200v/ phút, điều khiển tốc độ điện tử. Cài đặt tốc độ, nhiệt độ bằng núm vặn analog

- Khả năng khuấy: tối đa 10 lít (đối với nước)

- Nhiệt độ tối đa: 3500C

- Kích thước: 115 x 165 x 280 mm

- Đường kính vùng gia nhiệt: 155 mm

- Công suất: 780W

- Nguồn điện: 220V/ 50Hz

Velp

Italia

20

PIPET TỰ ĐỘNG

                                        Serial

       + Loại 1000µL:       9470210

       + Loại 2000 µL:      9470211

       + Loại 5000 µL:      9470212

Hirschmann Germany

 

21

MICROPIPET

Gồm loại chịu nhiệt có thể hấp khử trùng, độ chính xác cao.

                                                    Serial:

     + Loại 0.1 – 2.0 µL :             NPX - 2

     + Loại 0.5 - 10 µL :               NPX - 10

     + Loại 10 - 100 µL:               NPX - 100

     + Loại 20 - 200 µL:               NPX - 200

     + Loại 100 - 1000 µL:           NPX – 1000

- Đầu tip cho Micropipitte dung tích từ 0,1 - 1000µL màu trắng hộp 1000 cái (Axygen – USA)

Nichiryo,

Japan

 

22

BỘ LỌC CHÂN KHÔNG

- Mã số: KG 47 gồm:

1. Phễu lọc thủy tinh: thể tích 300mL, dùng giấy lọc Ø 47mm, có thể hấp tiệt trùng (Advantec – Nhật)

2. Bình chứa thủy tinh trung tính dung tích 1000mL chịu áp lực chân không (Schott – Đức)

3. Nút cao su

4. Kẹp

5. Ống silicon chịu áp lực

Giấy lọc Mix cellulose ester Ø 47 mm cỡ lỗ 0,45µm (hộp 100 cái) – Advantec – Nhật. Mã số: A 045H047

Japan

Germany

23

BƠM CHÂN KHÔNG N 022AN.18

- Lưu lượng dòng: 15 Lít/ phút

- Bơm màng, chụi dầu

- Độ chân không tối đa: 100mBar

- Nguồn điện sử dụng: 230V, 50Hz, 120AV

Germany

24

BURET KỸ THUẬT SỐ Solarus

- Các bước chuẩn độ: 10µL

- Thang thể tích: 0.01mL đến 99.99mL

- Thể tích tối đa cho 1 lần hút là 50mL

- Piston: Teflon – ompound ECTFE, PTFE

- Cylinder bằng thủy tinh DURAN

- Độ chính xác: 0,2 %

- Độ lệch chuẩn: 0,1%

- Độ phân giải: 0,01mL

- Màn hình hiển thị số LCD

- Cho phép khử trùng ở 1210C

- Các bộ phận chống ăn mòn hóa học

Hirschmann

Germany

25

MÁY LẮC NGANG 3006

- Tần số lắc: 20 ~ 300v/p

- Kích thước máy: 380 x 510 x 140mm

- Biên độ lắc: 20mm

- Tiết diện khay lắc: 330 x 330mm

- Tải tối đa: 8kg

- Có cài đặt thời gian từ 0 – 60 phút hoặc chọn chế độ lắc liên tục

- Cài đặt tốc độ lắc và thời gian lắc dạng núm vặn

- Motor điện AC với tính năng bảo vệ quá tải

- Nguồn điện: 220V/50Hz

GFL

Germany

26

BỘ THIẾT BỊ DÙNG ĐẾM TẾ BÀO MÁU 1804 – H10

- 1 buồng đếm theo tiêu chuẩn Neubauer – improved

- 2 miếng kính phủ

- Pipette cho RBC và WBD

- Ống, cặp, hướng dẫn sử dụng

Wilco,

USA

27

HÓA CHẤT THỬ KIỂM TRA

+  Thuốc thử kiểm tra COD (1 hộp)

   - Model: 21258 -15, 21259 – 15

   - Thang đo: 0 – 150mg/L, 0 – 1500mg/L – hộp 150 ống

+ Thuốc thử kiểm tra TOC (1 hộp)

   - Model: 27604 – 05

   - Thang đo: 100 – 700mg/L

+ Dung dịch chuẩn TOC (1 chai)

   - Model: 27915 - 05

   - Thang đo: 1000mg/L – 20mL

HACH,

USA

28

LÒ NUNG CWF 13/5

- Nhiệt độ nung tối đa: 1.3000C

- Thể tích buồng nung: 5 Lít

- Thời gian gia nhiệt đến 13000C: 40 phút

- Độ đồng đều nhiệt đô trong lò 12000C: ±50C

- Điều khiển nhiệt độ: pid controller 201 với 1 ramp cài đặt và timer cho phép bắt đầu trễ hoặc giữ nhiệt

- Công suất tối đa: 2,4Kw

- Kích thước buồng: 135 (C) x 140 (R) x 250 (S) mm

- Kích thước ngoài: 585 (C) x 375 (R) x 485 (S) mm

- Nguồn điện: 220V/ 50Hz

Carbolite,

England

29

TỦ HÚT KHÍ ĐỘC ADC – 4B1

- Kích thước ngoài (WxDxH): 1.340x640x1.090 mm

- Kích thước trong(WxDxH): 1.260x640x715 mm

- Tốc độ dòng không khí: 0.5m/ giây

- Bộ lọc chính: than họat tính dùng để hút hơi các chất acid

- Bộ lọc phụ làm từ sợi polyeste, lọc các hạt có kích thước nhỏ

- Cường độ sáng trong buồng: > 1000 Lux

- Nguồn điện: 220V/ 50Hz

ESCO,

Singapore