Tin tức sự kiện
Đóng
THÔNG BÁO ĐIỂM TRÚNG TUYỂN NGUYỆN VỌNG 1 VÀ THỜI GIAN NHẬP HỌC
Trường ĐH Nha Trang thông báo điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 trình độ ĐH, CĐ hệ chính quy năm 2015
Tô Văn Phương - Người duyệt: Tô Văn Phương
Ngày đăng: 28/08/2015 8:16:12 SA


THÔNG BÁO

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG – ĐỢT 1 NĂM 2015

(ĐÃ CỘNG ĐIỂM ƯU TIÊN)

 

I.  CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

STT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp

môn xét tuyển

Điểm

trúng tuyển

1

Quản trị kinh doanh

D340101


A00, A01, D01, D03

20.0

2

Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Pháp-Việt)

16.5

3

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103


A00, A01, D01, D03

19.0

4

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp-Việt)

17.0

5

Kinh doanh thương mại

D340121

A00, A01, D01, D03

18.5

6

Kế toán (Chuyên ngành Kế toán)

D340301

A00, A01, D01, D03

19.0

7

Kế toán (Chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng)

A00, A01, D01, D03

18.0

8

Kinh tế nông nghiệp (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý thuỷ sản)

D620115

A00, A01, D01, D03

16.0

9

Ngôn ngữ Anh

D220201

D01

19.0

10

Công nghệ thực phẩm

D540101

A00, A01, B00

18.0

11

Công nghệ kỹ thuật hóa học

D510401

A00, A01, B00

16.0

12

Công nghệ chế biến thủy sản

D540105

A00, A01, B00

17.0

13

Công nghệ sau thu hoạch

D540104

A00, A01, B00

16.0

14

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

A00, A01, B00

16.0

15

Công nghệ Sinh học

D420201

A00, A01, B00

16.0

16

Công nghệ thông tin

D480201

A00, A01, D01

17.5

17

Hệ thống thông tin quản lý

D340405

A00, A01, D01

16.5

18

Công nghệ kỹ thuật ô tô

D510205

A00, A01

17.5

19

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D510201

A00, A01

17.5

20

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

D510301

A00, A01

17.0

21

Công nghệ chế tạo máy

D510202

A00, A01

15.0

22

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

D510206

A00, A01

15.5

23

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

A00, A01

16.5

24

Kỹ thuật tàu thủy

D520122

A00, A01

16.0

25

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

D510103

A00, A01

16.0

26

Khoa học hàng hải

D840106

A00, A01

15.0

Nhóm ngành:

27

Nuôi trồng thủy sản

D620301



A00, B00

15.0

28

Bệnh học thủy sản

D620302

29

Quản lý nguồn lợi thủy sản

D620305

Nhóm ngành:

30

Khai thác thủy sản

D620304

A00, A01

15.0

31

Quản lý thuỷ sản

D620399

 

II.  CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG

STT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp

môn xét tuyển

Điểm

trúng tuyển

1

Quản trị kinh doanh

C340101

A00, A01, D01, D03

14.0

2

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C340103

A00, A01, D01, D03

14.5

3

Kế toán

C340301

A00, A01, D01, D03

14.0

4

Công nghệ thông tin

C480201

A00, A01, D01

13.5

5

Kinh doanh thương mại

C340121

A00, A01, D01, D03

13.0

6

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (gồm 3 chuyên ngành: Điện lạnh, Cơ điện và Cơ điện Lạnh)

C510206


A00, A01

12.0

7

Điều khiển tàu biển

C840107

A00, A01

12.0

8

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

A00, A01

12.0

9

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

C510203

A00, A01

12.0

10

Công nghệ kỳ thuật ô tô

C510205

A00, A01

12.0

11

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

C510103

A00, A01

12.0

12

Công nghệ thực phẩm

C540102

A00, A01, B00

12.5

13

Công nghệ chế biến thủy sản

C540105

A00, A01, B00

12.0

14

Công nghệ kỹ thuật môi trường

C510406

A00, A01, B00

12.0

15

Công nghệ Sinh học

C420201

A00, A01, B00

12.0

16

Nuôi trồng thủy sản

C620301

A00, A01, B00

12.0



=> Thí sinh tra cứu kết quả xét tuyển tại đây

III. THỜI GIAN NHẬP HỌC

Thời gian nhập học vào ngày 03 & 04 tháng 9 năm 2015 tại Hội trường số 01

IV. GIẤY TỜ CẦN CHUẨN BỊ

1. Giấy báo nhập học (bản chính)
2. Một túi đựng hồ sơ, gồm:
- Bằng tốt nghiệp và học bạ THPT (photocopy có công chứng, mang theo bản chính để đối chiếu) hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (nếu tốt nghiệp THPT năm 2015);
- Giấy khai sinh (bản sao);
- Giấy chuyển sinh hoạt Đảng, Đoàn (bản chính - nếu có);
- Các giấy tờ hưởng chế độ chính sách (nếu có).

V. HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN TIỀN KHÁC

1. Học phí học kỳ 1 (tạm thu):                2.000.000 đ/SV
2. Đồng phục thể dục:                              100.000 đ/SV
3. Bảo hiểm y tế:                                       544.000 đ/SV
4. Bảo hiểm thân thể (tự nguyện):            100.000 đ/SV

LƯU Ý: 

- Bắt đầu từ 15h ngày 27/8/2015, Nhà trường đã gửi giấy báo trúng tuyển và hướng dẫn nhập học đến địa chỉ của từng cá nhân thí sinh theo đường bưu điện.
- Thí sinh cần hướng dẫn chuẩn bị nhập học, liên hệ số điện thoại: 058.3831148; 0913451713 hoặc 0905398699 trước ngày 02/9/2015.
- Trong trường hợp gần đến ngày nhập học, thí sinh có tên trong danh sách trúng tuyển chưa nhận được Giấy báo nhập học, thì vẫn đến trường in lại giấy báo và làm thủ tục nhập học theo như thời gian thông báo.
- Thí sinh sau khi nhập học sẽ được Nhà trường kiểm tra năng lực tiếng Anh đầu vào để xếp lớp.
- Thí sinh nên photocopy "Giấy báo nhập học" ra một số bản và lưu lại để làm những việc khác khi cần.
- Thí sinh có nhu cầu ở nội trú, xem tại Bảng dưới đây thông tin về Ký túc xá. Đăng ký ở nội trú bằng cách gửi thông tin: Họ tên, số báo danh, số chứng minh nhân dân, địa chỉ thường trú đến số điện thoại của các Quản trị trưởng KTX.


KTX

Diện tích

(m2/phòng)

Số người ở/phòng

Giá tiền (đ/phòng/tháng)

Đối tượng ở

Quản trị trưởng

K1

17

02

1.000.000

Tự chọn

Ông Bảo: 0914278962

K2

37

10

800.000

SV nữ

Ông Thuần: 0914074989

K3

34

6 - 10

800.000

SV nam

K4

34

10

800.000

SV nữ

Ông Ngự: 0963517911

K5

30

4 - 10

800.000

ĐN1, 2: SV nữ

ĐN 3: SV nam

Bà Thắm: 01687280258

K6

39

06

780.000

SV nữ

Ông Thuần: 0914074989

K7

40

10

1.000.000

SV nam

Bà Ban: 0982463927

K8

32

08

1.250.000 (tầng 1 - 4)

1.500.000 (tầng 5 - 7, sử dụng thang máy)

SV nữ

Ông Lương: 0916833394



....................................................................





CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH