Tin tức sự kiện
Đóng

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2016

Ngày đăng: 01-03-2016 / Đăng bởi: PDaotao PDaotao
Trường ĐH Nha Trang sử dụng kết quả kỳ thi THPT Quốc gia để xét tuyển 3.500 chỉ tiêu năm 2016

       BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

   TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG

          THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2016

TT

Bậc đào tạo

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối xét tuyển

Chỉ tiêu 2016

Điểm chuẩn NV1 năm 2015

Ghi chú

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG (Ký hiệu trường: TSN)

Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Đình Chiểu, TP. Nha Trang, Khánh Hòa;

ĐT: 058.3831148; Website: www.ntu.edu.vn ;
  Email: tuyensinhdhts@gmail.com

3500

- Trường Đại học Nha Trang (TSN) tuyển sinh trong cả nước.

- Phương thức xét tuyển: Xét kết quả theo nhóm môn thi của kỳ thi THPT Quốc gia 2016.

- Xét điểm trúng tuyển theo ngành, nhóm ngành.

- Ký túc xá của nhà trường đáp ứng đủ nhu cầu chỗ ở cho tất cả sinh viên.

- Khối xét tuyển:

A: Toán, Lý, Hóa

A1: Toán, Lý, Tiếng Anh

B: Toán, Hóa, Sinh

D1: Toán, Văn, Tiếng Anh

D3: Toán, Văn, Tiếng Pháp

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

2900

1

Khai thác thuỷ sản

52620304

A,A1

80

15

2

Quản lý thuỷ sản

52620399

A,A1,B

15

3

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

52510301

A,A1

120

17

4

Kỹ thuật tàu thủy

52520122

A,A1

220

16

5

Khoa học hàng hải

52840106

A,A1

15

6

Công nghệ kỹ thuật ô tô

52510205

A,A1

17.5

7

Công nghệ chế tạo máy

52510202

A,A1

310

15

8

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

52510203

A,A1

16.5

9

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

52510206

A,A1

15.5

10

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

52510201

A,A1

17.5

11

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

52510103

A,A1

120

16

12

Công nghệ thông tin

52480201

A,A1,D1

140

17.5

13

Công nghệ chế biến thuỷ sản

52540105

A,A1,B

340

17

14

Công nghệ thực phẩm

52540101

A,A1,B

18

15

Công nghệ sau thu hoạch

52540104

A,A1,B

16

16

Công nghệ kỹ thuật hoá học

52510401

A,B

60

16

17

Nuôi trồng thuỷ sản

52620301

A,A1,B

180

15

18

Quản lý nguồn lợi thuỷ sản

52620305

A,A1,B

15

19

Bệnh học thuỷ sản

52620302

A,A1,B

15

20

Kinh tế nông nghiệp (Chuyên ngành: Kinh tế thuỷ sản)

52620115

A,A1,D1,D3

60

16

21

Kinh doanh thương mại

52340121

A,A1,D1,D3

150

18.5

22

Quản trị kinh doanh (02 chương trình: Quản trị kinh doanh và Quản trị kinh doanh song ngữ Pháp-Việt)

52340101

A,A1,D1,D3

150

20

23

Hệ thống thông tin quản lý

52340405

A,A1,D1

60

16.5

24

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành (02 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành; Quản trị khách sạn và 01 chương trình song ngữ Pháp-Việt)

52340103

A, A1,D1,D3

160

19

25

Tài chính - ngân hàng

52340201

A,A1,D1,D3

120

18

26

Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán và Kiểm toán)

52340301

A,A1,D1,D3

200

19

27

Marketing

52340115

A,A1,D1,D3

70

Ngành mới

28

Công nghệ sinh học

52420201

A,A1,B

100

16

29

Công nghệ kỹ thuật môi trường

52510406

A,A1,B

120

16

30

Ngôn ngữ Anh (03 chuyên ngành: Tiếng Anh du lịch; Tiếng Anh thương mại; Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh)

52220201

D1

140

19

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

600

1

Kế toán

51340301

A,A1,D1,D3

120

14

2

Kinh doanh thương mại

51340121

A,A1,D1,D3

70

13

3

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

51340103

A,A1,D1,D3

90

14.5

4

Công nghệ kỹ thuật môi trường

51510406

A,A1,B

30

12

5

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (02 chuyên ngành: Điện lạnh và Cơ điện lạnh)

51510206

A,A1

160

12

6

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

51510103

A,A1

7

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

51510301

A,A1

8

Công nghệ kỹ thuật ô tô

51510205

A,A1

9

Công nghệ thông tin

51480201

A,A1,D1

40

13.5

10

Công nghệ thực phẩm

51540102

A,A1,B

90

12.5

11

Nuôi trồng thuỷ sản

51620301

A,A1,B